Giá đất Đường Hương Lộ 15, Phường Tân Triều, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường Hương Lộ 15, Phường Tân Triều, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường tỉnh 768Ngã 3 Hương lộ 6
700 triệu/m²480 triệu/m²370 triệu/m²250 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
ODTĐất ở
Đường tỉnh 768Ngã 3 Hương lộ 6
8.2 tỷ/m²3.7 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.5 tỷ/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Đường tỉnh 768Ngã 3 Hương lộ 6
500 triệu/m²310 triệu/m²240 triệu/m²160 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường tỉnh 768Ngã 3 Hương lộ 6
4.9 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²900 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường tỉnh 768Ngã 3 Hương lộ 6
5.7 tỷ/m²2.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã 3 Hương lộ 6Cổng số 10 (ấp 6 cũ)
700 triệu/m²480 triệu/m²370 triệu/m²250 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
ODTĐất ở
Ngã 3 Hương lộ 6Cổng số 10 (ấp 6 cũ)
6 tỷ/m²3 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.5 tỷ/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Ngã 3 Hương lộ 6Cổng số 10 (ấp 6 cũ)
500 triệu/m²310 triệu/m²240 triệu/m²160 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã 3 Hương lộ 6Cổng số 10 (ấp 6 cũ)
3.6 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.1 tỷ/m²900 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã 3 Hương lộ 6Cổng số 10 (ấp 6 cũ)
4.2 tỷ/m²2.1 tỷ/m²1.3 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
CLNĐất trồng cây lâu năm
Cổng số 10 (ấp 6 cũ)Bên trái: hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải: hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2
700 triệu/m²480 triệu/m²370 triệu/m²250 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
ODTĐất ở
Cổng số 10 (ấp 6 cũ)Bên trái: hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải: hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2
5.2 tỷ/m²2.5 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Cổng số 10 (ấp 6 cũ)Bên trái: hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải: hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2
500 triệu/m²310 triệu/m²240 triệu/m²160 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Cổng số 10 (ấp 6 cũ)Bên trái: hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải: hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2
3.1 tỷ/m²1.5 tỷ/m²900 triệu/m²720 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Cổng số 10 (ấp 6 cũ)Bên trái: hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải: hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2
3.6 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.1 tỷ/m²840 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
CLNĐất trồng cây lâu năm
Bên trái: hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải: hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2Bên trái: hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải: hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51
700 triệu/m²480 triệu/m²370 triệu/m²250 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
ODTĐất ở
Bên trái: hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải: hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2Bên trái: hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải: hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51
3.7 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Bên trái: hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải: hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2Bên trái: hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải: hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51
500 triệu/m²310 triệu/m²240 triệu/m²160 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Bên trái: hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải: hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2Bên trái: hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải: hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51
2.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²900 triệu/m²720 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Bên trái: hết ranh thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 63; Bên phải: hết ranh thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2Bên trái: hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải: hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51
2.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²1.1 tỷ/m²840 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
CLNĐất trồng cây lâu năm
Bên trái: hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải: hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51)Hương lộ 7
700 triệu/m²480 triệu/m²370 triệu/m²250 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
ODTĐất ở
Bên trái: hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải: hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51)Hương lộ 7
4.5 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Bên trái: hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải: hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51)Hương lộ 7
500 triệu/m²310 triệu/m²240 triệu/m²160 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Bên trái: hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải: hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51)Hương lộ 7
2.7 tỷ/m²1.3 tỷ/m²900 triệu/m²720 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Bên trái: hết ranh thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 54; bên phải: hết ranh thửa đất số 361, tờ BĐĐC số 51)Hương lộ 7
3.2 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.1 tỷ/m²840 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
CLNĐất trồng cây lâu năm
Hương lộ 7Bến đò Tân Uyên
700 triệu/m²480 triệu/m²370 triệu/m²250 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
ODTĐất ở
Hương lộ 7Bến đò Tân Uyên
3.7 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.2 tỷ/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Hương lộ 7Bến đò Tân Uyên
500 triệu/m²310 triệu/m²240 triệu/m²160 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Hương lộ 7Bến đò Tân Uyên
2.2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²900 triệu/m²720 triệu/m²
Hương lộ 15
Phường Tân Triều
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hương lộ 7Bến đò Tân Uyên
2.6 tỷ/m²1.3 tỷ/m²1.1 tỷ/m²840 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.