Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Cầu Ốc, Phường Tân Triều, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Cầu Ốc Phường Tân Triều | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hương lộ 7Bên phải: hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, BĐĐC phường Tân Triều. Bên trái: hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, BĐĐC phường Tân Triều. | 670 triệu/m² | 450 triệu/m² | 350 triệu/m² | 230 triệu/m² |
Đường Cầu Ốc Phường Tân Triều | ODTĐất ở | Hương lộ 7Bên phải: hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, BĐĐC phường Tân Triều. Bên trái: hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, BĐĐC phường Tân Triều. | 2.5 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 630 triệu/m² |
Đường Cầu Ốc Phường Tân Triều | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hương lộ 7Bên phải: hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, BĐĐC phường Tân Triều. Bên trái: hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, BĐĐC phường Tân Triều. | 470 triệu/m² | 300 triệu/m² | 220 triệu/m² | 140 triệu/m² |
Đường Cầu Ốc Phường Tân Triều | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hương lộ 7Bên phải: hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, BĐĐC phường Tân Triều. Bên trái: hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, BĐĐC phường Tân Triều. | 1.5 tỷ/m² | 780 triệu/m² | 600 triệu/m² | 380 triệu/m² |
Đường Cầu Ốc Phường Tân Triều | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hương lộ 7Bên phải: hết ranh thửa đất số 166, tờ bản đồ số 62, BĐĐC phường Tân Triều. Bên trái: hết ranh thửa đất số 147, tờ bản đồ số 62, BĐĐC phường Tân Triều. | 1.8 tỷ/m² | 910 triệu/m² | 700 triệu/m² | 440 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.