Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hà Nam, Phường Tam Phước, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hà Nam Phường Tam Phước | CLNĐất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 51Bên phải, hết ranh thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 82; Bên trái, hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 82 (phường Tam Phước) | 1.4 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 810 triệu/m² | 630 triệu/m² |
Đường Hà Nam Phường Tam Phước | ODTĐất ở | Quốc lộ 51Bên phải, hết ranh thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 82; Bên trái, hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 82 (phường Tam Phước) | 6.3 tỷ/m² | 3.8 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Đường Hà Nam Phường Tam Phước | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 51Bên phải, hết ranh thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 82; Bên trái, hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 82 (phường Tam Phước) | 900 triệu/m² | 650 triệu/m² | 550 triệu/m² | 430 triệu/m² |
Đường Hà Nam Phường Tam Phước | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 51Bên phải, hết ranh thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 82; Bên trái, hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 82 (phường Tam Phước) | 3.8 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường Hà Nam Phường Tam Phước | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 51Bên phải, hết ranh thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 82; Bên trái, hết ranh thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 82 (phường Tam Phước) | 4.4 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.