THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Hoàng Đình Cận, Phường Phước Tân, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Hoàng Đình Cận, Phường Phước Tân, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 430.000.000 đến 10.200.000.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Hoàng Đình Cận
Phường Phước Tân
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân
1.4 tỷ/m²980 triệu/m²810 triệu/m²630 triệu/m²
Đường Hoàng Đình Cận
Phường Phước Tân
ODT
Đất ở
Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân
10.2 tỷ/m²5.1 tỷ/m²3.7 tỷ/m²2.3 tỷ/m²
Đường Hoàng Đình Cận
Phường Phước Tân
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân
900 triệu/m²650 triệu/m²550 triệu/m²430 triệu/m²
Đường Hoàng Đình Cận
Phường Phước Tân
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân
6.1 tỷ/m²3.1 tỷ/m²2.2 tỷ/m²1.4 tỷ/m²
Đường Hoàng Đình Cận
Phường Phước Tân
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 51Hết ranh thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 88 về bên phải và hết ranh thửa đất số 271, tờ BĐĐC số 88 về bên trái, phường Phước Tân
7.1 tỷ/m²3.6 tỷ/m²2.6 tỷ/m²1.6 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Hoàng Đình Cận năm 2026

Khu vực:
Đường Hoàng Đình Cận, Phường Phước Tân, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 430.000.000 đến 10.200.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.