Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hồ Văn Huê, Phường Phước Tân, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hồ Văn Huê Phường Phước Tân | CLNĐất trồng cây lâu năm | Quốc lộ 51Ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 94, phường Phước Tân | 1.4 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 810 triệu/m² | 630 triệu/m² |
Đường Hồ Văn Huê Phường Phước Tân | ODTĐất ở | Quốc lộ 51Ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 94, phường Phước Tân | 10.2 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Đường Hồ Văn Huê Phường Phước Tân | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Quốc lộ 51Ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 94, phường Phước Tân | 900 triệu/m² | 650 triệu/m² | 550 triệu/m² | 430 triệu/m² |
Đường Hồ Văn Huê Phường Phước Tân | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Quốc lộ 51Ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 94, phường Phước Tân | 6.1 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường Hồ Văn Huê Phường Phước Tân | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Quốc lộ 51Ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 94, phường Phước Tân | 7.1 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.