THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Đinh Quang Ân, Phường Phước Tân, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Đinh Quang Ân, Phường Phước Tân, Đồng Nai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 430.000.000 đến 14.200.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Đinh Quang Ân
Phường Phước Tân
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Quốc lộ 51Hết Chùa Viên Thông
1.4 tỷ/m²980 triệu/m²810 triệu/m²630 triệu/m²
Đường Đinh Quang Ân
Phường Phước Tân
ODT
Đất ở
Quốc lộ 51Hết Chùa Viên Thông
14.2 tỷ/m²7.8 tỷ/m²4.4 tỷ/m²3.7 tỷ/m²
Đường Đinh Quang Ân
Phường Phước Tân
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Quốc lộ 51Hết Chùa Viên Thông
900 triệu/m²650 triệu/m²550 triệu/m²430 triệu/m²
Đường Đinh Quang Ân
Phường Phước Tân
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Quốc lộ 51Hết Chùa Viên Thông
8.5 tỷ/m²4.7 tỷ/m²2.6 tỷ/m²2.2 tỷ/m²
Đường Đinh Quang Ân
Phường Phước Tân
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Quốc lộ 51Hết Chùa Viên Thông
9.9 tỷ/m²5.5 tỷ/m²3.1 tỷ/m²2.6 tỷ/m²
Đường Đinh Quang Ân
Phường Phước Tân
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Chùa Viên ThôngĐường Võ Nguyên Giáp
1.4 tỷ/m²980 triệu/m²810 triệu/m²630 triệu/m²
Đường Đinh Quang Ân
Phường Phước Tân
ODT
Đất ở
Chùa Viên ThôngĐường Võ Nguyên Giáp
11.2 tỷ/m²5.6 tỷ/m²4 tỷ/m²2.9 tỷ/m²
Đường Đinh Quang Ân
Phường Phước Tân
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Chùa Viên ThôngĐường Võ Nguyên Giáp
900 triệu/m²650 triệu/m²550 triệu/m²430 triệu/m²
Đường Đinh Quang Ân
Phường Phước Tân
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Chùa Viên ThôngĐường Võ Nguyên Giáp
6.7 tỷ/m²3.4 tỷ/m²2.4 tỷ/m²1.7 tỷ/m²
Đường Đinh Quang Ân
Phường Phước Tân
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Chùa Viên ThôngĐường Võ Nguyên Giáp
7.8 tỷ/m²3.9 tỷ/m²2.8 tỷ/m²2 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Đinh Quang Ân năm 2026

Khu vực:
Đường Đinh Quang Ân, Phường Phước Tân, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 430.000.000 đến 14.200.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.