Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Chu Mạnh Trinh, Phường Phước Tân, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Chu Mạnh Trinh Phường Phước Tân | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Đinh Quang ÂnHết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân | 1.4 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 810 triệu/m² | 630 triệu/m² |
Đường Chu Mạnh Trinh Phường Phước Tân | ODTĐất ở | Đường Đinh Quang ÂnHết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân | 10.2 tỷ/m² | 5.1 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² |
Đường Chu Mạnh Trinh Phường Phước Tân | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Đinh Quang ÂnHết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân | 900 triệu/m² | 650 triệu/m² | 550 triệu/m² | 430 triệu/m² |
Đường Chu Mạnh Trinh Phường Phước Tân | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Đinh Quang ÂnHết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân | 6.1 tỷ/m² | 3.1 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² |
Đường Chu Mạnh Trinh Phường Phước Tân | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Đinh Quang ÂnHết ranh thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 31 về bên phải và hết ranh thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 32 về bên trái, phường Phước Tân | 7.1 tỷ/m² | 3.6 tỷ/m² | 2.4 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.