Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Thống Nhất, Phường Phước Long, Đồng Nai năm 2026 với 35 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 37.000.000 đến 7.000.000.000 đồng/m².
35 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | CLN Đất trồng cây lâu năm | Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước QuảĐường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | HNK Đất trồng cây hằng năm | Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước QuảĐường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước QuảĐường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | ODT Đất ở | Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước QuảĐường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) | 5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước QuảĐường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước QuảĐường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh phường Phước Bình (cũ) hướng về ngã ba Phước QuảĐường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 93) | 3.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93)Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | HNK Đất trồng cây hằng năm | Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93)Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93)Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | ODT Đất ở | Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93)Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 | 6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93)Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93)Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 107 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 93)Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 108 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 109 | 4.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | CLN Đất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 56 và thửa đất số 67 cùng thuộc tờ bản đồ số 109Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | HNK Đất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 56 và thửa đất số 67 cùng thuộc tờ bản đồ số 109Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 56 và thửa đất số 67 cùng thuộc tờ bản đồ số 109Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | ODT Đất ở | Thửa đất số 56 và thửa đất số 67 cùng thuộc tờ bản đồ số 109Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 | 7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 56 và thửa đất số 67 cùng thuộc tờ bản đồ số 109Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 56 và thửa đất số 67 cùng thuộc tờ bản đồ số 109Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 | 4.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 56 và thửa đất số 67 cùng thuộc tờ bản đồ số 109Hết ranh chợ tạm và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 114 | 4.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | CLN Đất trồng cây lâu năm | Từ thửa đất số 23 và thửa đất số 64 cùng thuộc tờ bản đồ số 114Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | HNK Đất trồng cây hằng năm | Từ thửa đất số 23 và thửa đất số 64 cùng thuộc tờ bản đồ số 114Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Từ thửa đất số 23 và thửa đất số 64 cùng thuộc tờ bản đồ số 114Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | ODT Đất ở | Từ thửa đất số 23 và thửa đất số 64 cùng thuộc tờ bản đồ số 114Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 | 6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Từ thửa đất số 23 và thửa đất số 64 cùng thuộc tờ bản đồ số 114Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ thửa đất số 23 và thửa đất số 64 cùng thuộc tờ bản đồ số 114Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Từ thửa đất số 23 và thửa đất số 64 cùng thuộc tờ bản đồ số 114Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 94 | 4.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | CLN Đất trồng cây lâu năm | Từ thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115Giáp ranh xã Phú Trung | 364 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất Phường Phước Long | HNK Đất trồng cây hằng năm | Từ thửa đất số 306, tờ bản đồ số 94 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 115Giáp ranh xã Phú Trung | 252 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.