Giá đất Đường Điện Biên Phủ, Phường Phước Long, Đồng Nai 2025

Bảng giá đất Đường Điện Biên Phủ, Phường Phước Long, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

21 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
252 triệu/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
HNKĐất trồng cây hằng năm
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
182 triệu/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
49.3 triệu/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
ODTĐất ở
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
5 tỷ/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
37 triệu/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
3 tỷ/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)
3.5 tỷ/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
252 triệu/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
HNKĐất trồng cây hằng năm
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
182 triệu/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
49.3 triệu/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
ODTĐất ở
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
3.6 tỷ/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
37 triệu/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
2.2 tỷ/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
2.5 tỷ/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
CLNĐất trồng cây lâu năm
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ
252 triệu/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
HNKĐất trồng cây hằng năm
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ
182 triệu/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ
49.3 triệu/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
ODTĐất ở
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ
2.1 tỷ/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
RSXĐất trồng rừng sản xuất
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ
37 triệu/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ
1.3 tỷ/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường Phước Long
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ
1.5 tỷ/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.