Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Điện Biên Phủ, Phường Phước Long, Đồng Nai năm 2026 với 21 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 37.000.000 đến 5.000.000.000 đồng/m².
21 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86) | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86) | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86) | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | ODT Đất ở | Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86) | 5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86) | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86) | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 86) | 3.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | ODT Đất ở | Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế | 2.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 86)Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế | 2.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | ODT Đất ở | Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ | 37 triệu/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Điện Biên Phủ Phường Phước Long | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên ThếLòng Hồ Thác Mơ | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.