Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Bê Tông, Xi Măng Giữa Thôn Phước Thiện - Phước Quả, Phường Phước Long, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Phường Phước Long | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Thống NhấtNgã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163 cùng thuộc tờ bản đồ số 85) | 150 triệu/m² | — | — | — |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Phường Phước Long | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Thống NhấtNgã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163 cùng thuộc tờ bản đồ số 85) | 110 triệu/m² | — | — | — |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Phường Phước Long | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Thống NhấtNgã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163 cùng thuộc tờ bản đồ số 85) | 20 triệu/m² | — | — | — |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Phường Phước Long | ODTĐất ở | Đường Thống NhấtNgã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163 cùng thuộc tờ bản đồ số 85) | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Phường Phước Long | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Thống NhấtNgã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163 cùng thuộc tờ bản đồ số 85) | 15 triệu/m² | — | — | — |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Phường Phước Long | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Thống NhấtNgã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163 cùng thuộc tờ bản đồ số 85) | 720 triệu/m² | — | — | — |
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả Phường Phước Long | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Thống NhấtNgã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163 cùng thuộc tờ bản đồ số 85) | 840 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.