Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Võ Văn Kiệt, Phường Phước Bình, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (hết ranh thửa đất số 163, tờ bản đồ số 26) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (hết ranh thửa đất số 163, tờ bản đồ số 26) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (hết ranh thửa đất số 163, tờ bản đồ số 26) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã 3 đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (hết ranh thửa đất số 163, tờ bản đồ số 26) | 11.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (hết ranh thửa đất số 163, tờ bản đồ số 26) | 6.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Lý Thường Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (hết ranh thửa đất số 163, tờ bản đồ số 26) | 7.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt (Từ ranh thửa đất 72, tờ bản đồ số 7)Ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 7) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt (Từ ranh thửa đất 72, tờ bản đồ số 7)Ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 7) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt (Từ ranh thửa đất 72, tờ bản đồ số 7)Ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 7) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt (Từ ranh thửa đất 72, tờ bản đồ số 7)Ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 7) | 8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt (Từ ranh thửa đất 72, tờ bản đồ số 7)Ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 7) | 4.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt (Từ ranh thửa đất 72, tờ bản đồ số 7)Ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 7) | 5.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (từ ranh thửa đất 65 13, cùng thuộc tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 92, tờ bản đồ số 101)Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 ( thửa 89 và thửa 95 cùng thuộc tờ bản đồ số 78) | 224 triệu/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (từ ranh thửa đất 65 13, cùng thuộc tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 92, tờ bản đồ số 101)Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 ( thửa 89 và thửa 95 cùng thuộc tờ bản đồ số 78) | 154 triệu/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (từ ranh thửa đất 65 13, cùng thuộc tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 92, tờ bản đồ số 101)Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 ( thửa 89 và thửa 95 cùng thuộc tờ bản đồ số 78) | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (từ ranh thửa đất 65 13, cùng thuộc tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 92, tờ bản đồ số 101)Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 ( thửa 89 và thửa 95 cùng thuộc tờ bản đồ số 78) | 4.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (từ ranh thửa đất 65 13, cùng thuộc tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 92, tờ bản đồ số 101)Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 ( thửa 89 và thửa 95 cùng thuộc tờ bản đồ số 78) | 2.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 4 đường Võ Văn Kiệt - Đường Liên Khu vực 4 (từ ranh thửa đất 65 13, cùng thuộc tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 92, tờ bản đồ số 101)Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 ( thửa 89 và thửa 95 cùng thuộc tờ bản đồ số 78) | 3.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (hết ranh thửa đất số 89 và hết ranh thửa đất số 95 cùng thuộc tờ bản đồ số 78)Đường Lý Tự Trọng | 224 triệu/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (hết ranh thửa đất số 89 và hết ranh thửa đất số 95 cùng thuộc tờ bản đồ số 78)Đường Lý Tự Trọng | 154 triệu/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (hết ranh thửa đất số 89 và hết ranh thửa đất số 95 cùng thuộc tờ bản đồ số 78)Đường Lý Tự Trọng | 49.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (hết ranh thửa đất số 89 và hết ranh thửa đất số 95 cùng thuộc tờ bản đồ số 78)Đường Lý Tự Trọng | 2.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (hết ranh thửa đất số 89 và hết ranh thửa đất số 95 cùng thuộc tờ bản đồ số 78)Đường Lý Tự Trọng | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Võ Văn Kiệt Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7 (hết ranh thửa đất số 89 và hết ranh thửa đất số 95 cùng thuộc tờ bản đồ số 78)Đường Lý Tự Trọng | 1.9 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.