THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tú Xương, Phường Phước Bình, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Tú Xương, Phường Phước Bình, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 61.666.670 đến 5.100.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tú Xương
Phường Phước Bình
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường 3 tháng 2Đường liên khu vực 1 (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759)
294 triệu/m²
Đường Tú Xương
Phường Phước Bình
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường 3 tháng 2Đường liên khu vực 1 (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759)
210 triệu/m²
Đường Tú Xương
Phường Phước Bình
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường 3 tháng 2Đường liên khu vực 1 (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759)
61.7 triệu/m²
Đường Tú Xương
Phường Phước Bình
ODTĐất ở
Đường 3 tháng 2Đường liên khu vực 1 (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759)
5.1 tỷ/m²
Đường Tú Xương
Phường Phước Bình
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường 3 tháng 2Đường liên khu vực 1 (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759)
3.1 tỷ/m²
Đường Tú Xương
Phường Phước Bình
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường 3 tháng 2Đường liên khu vực 1 (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759)
3.6 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Tú Xương năm 2026

Khu vực:
Đường Tú Xương, Phường Phước Bình, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 61.666.670 đến 5.100.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.