Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Thống Nhất (đường Đt 759), Phường Phước Bình, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
36 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) ( từ thửa 20 tờ bản đồ số 141)Ngã tư đườngThích Quảng Đức | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) ( từ thửa 20 tờ bản đồ số 141)Ngã tư đườngThích Quảng Đức | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) ( từ thửa 20 tờ bản đồ số 141)Ngã tư đườngThích Quảng Đức | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) ( từ thửa 20 tờ bản đồ số 141)Ngã tư đườngThích Quảng Đức | 13 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) ( từ thửa 20 tờ bản đồ số 141)Ngã tư đườngThích Quảng Đức | 7.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay) ( từ thửa 20 tờ bản đồ số 141)Ngã tư đườngThích Quảng Đức | 9.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư đườngThích Quảng ĐứcHết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (thửa 83 và thửa 36 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư đườngThích Quảng ĐứcHết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (thửa 83 và thửa 36 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư đườngThích Quảng ĐứcHết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (thửa 83 và thửa 36 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã tư đườngThích Quảng ĐứcHết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (thửa 83 và thửa 36 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) | 9.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư đườngThích Quảng ĐứcHết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (thửa 83 và thửa 36 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) | 5.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đườngThích Quảng ĐứcHết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình (thửa 83 và thửa 36 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) | 6.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình ( hết thửa 83 và hết thửa 36 tờ bản đồ số 120)Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 181 và thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình ( hết thửa 83 và hết thửa 36 tờ bản đồ số 120)Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 181 và thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình ( hết thửa 83 và hết thửa 36 tờ bản đồ số 120)Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 181 và thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình ( hết thửa 83 và hết thửa 36 tờ bản đồ số 120)Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 181 và thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) | 8.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình ( hết thửa 83 và hết thửa 36 tờ bản đồ số 120)Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 181 và thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) | 4.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh trường trung học cơ sở Phước Bình ( hết thửa 83 và hết thửa 36 tờ bản đồ số 120)Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 181 và thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120) | 5.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (hết thửa đất số 181 và hết thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120)đường Âu cơ (thửa số 97 tờ 121 và thửa số 375 tờ bản đồ số 120) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (hết thửa đất số 181 và hết thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120)đường Âu cơ (thửa số 97 tờ 121 và thửa số 375 tờ bản đồ số 120) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (hết thửa đất số 181 và hết thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120)đường Âu cơ (thửa số 97 tờ 121 và thửa số 375 tờ bản đồ số 120) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (hết thửa đất số 181 và hết thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120)đường Âu cơ (thửa số 97 tờ 121 và thửa số 375 tờ bản đồ số 120) | 6.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (hết thửa đất số 181 và hết thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120)đường Âu cơ (thửa số 97 tờ 121 và thửa số 375 tờ bản đồ số 120) | 3.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (hết thửa đất số 181 và hết thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 120)đường Âu cơ (thửa số 97 tờ 121 và thửa số 375 tờ bản đồ số 120) | 4.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | đường Âu cơ (hết thửa số 97 tờ 121 và hết thửa số 375 tờ bản đồ số 120)Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | đường Âu cơ (hết thửa số 97 tờ 121 và hết thửa số 375 tờ bản đồ số 120)Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | đường Âu cơ (hết thửa số 97 tờ 121 và hết thửa số 375 tờ bản đồ số 120)Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | ODTĐất ở | đường Âu cơ (hết thửa số 97 tờ 121 và hết thửa số 375 tờ bản đồ số 120)Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | đường Âu cơ (hết thửa số 97 tờ 121 và hết thửa số 375 tờ bản đồ số 120)Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | đường Âu cơ (hết thửa số 97 tờ 121 và hết thửa số 375 tờ bản đồ số 120)Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 4.2 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.