Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Phan Thế Hiển, Phường Phước Bình, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Phan Thế Hiển Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp đường Thống NhấtGiáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 241 và thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Thế Hiển Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp đường Thống NhấtGiáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 241 và thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Thế Hiển Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp đường Thống NhấtGiáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 241 và thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Thế Hiển Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Giáp đường Thống NhấtGiáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 241 và thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 2.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phan Thế Hiển Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp đường Thống NhấtGiáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 241 và thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phan Thế Hiển Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp đường Thống NhấtGiáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 241 và thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phan Thế Hiển Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 241 và hết thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 127)Hết tuyến ( giáp thửa 33 tờ 130) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Thế Hiển Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 241 và hết thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 127)Hết tuyến ( giáp thửa 33 tờ 130) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Thế Hiển Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 241 và hết thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 127)Hết tuyến ( giáp thửa 33 tờ 130) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phan Thế Hiển Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 241 và hết thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 127)Hết tuyến ( giáp thửa 33 tờ 130) | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phan Thế Hiển Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 241 và hết thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 127)Hết tuyến ( giáp thửa 33 tờ 130) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phan Thế Hiển Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 241 và hết thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 127)Hết tuyến ( giáp thửa 33 tờ 130) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.