THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Phạm Văn Đồng, Phường Phước Bình, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Phạm Văn Đồng, Phường Phước Bình, Đồng Nai năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 61.666.670 đến 15.400.000.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Phước Bình
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Độc LậpĐường Nguyễn Tất Thành
294 triệu/m²
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Phước Bình
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Độc LậpĐường Nguyễn Tất Thành
210 triệu/m²
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Phước Bình
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường Độc LậpĐường Nguyễn Tất Thành
61.7 triệu/m²
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Phước Bình
ODT
Đất ở
Đường Độc LậpĐường Nguyễn Tất Thành
15.4 tỷ/m²
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Phước Bình
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Độc LậpĐường Nguyễn Tất Thành
9.2 tỷ/m²
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Phước Bình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Độc LậpĐường Nguyễn Tất Thành
10.8 tỷ/m²
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Phước Bình
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Nguyễn Hữu Thọ
294 triệu/m²
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Phước Bình
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Nguyễn Hữu Thọ
210 triệu/m²
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Phước Bình
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Nguyễn Hữu Thọ
61.7 triệu/m²
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Phước Bình
ODT
Đất ở
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Nguyễn Hữu Thọ
14.6 tỷ/m²
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Phước Bình
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Nguyễn Hữu Thọ
8.8 tỷ/m²
Đường Phạm Văn Đồng
Phường Phước Bình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Nguyễn Hữu Thọ
10.2 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Phạm Văn Đồng năm 2026

Khu vực:
Đường Phạm Văn Đồng, Phường Phước Bình, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 61.666.670 đến 15.400.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.