Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Phước Bình, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái HọcNgã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái HọcNgã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái HọcNgã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái HọcNgã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40) | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái HọcNgã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40) | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái HọcNgã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40) | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39)Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39)Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39)Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39)Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09) | 2.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39)Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09) | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39)Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09) | 1.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08) | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Phạm Ngũ Lão Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08) | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.