THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Phước Bình, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Phước Bình, Đồng Nai năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 61.666.670 đến 3.000.000.000 đồng/m².

18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái HọcNgã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40)
294 triệu/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái HọcNgã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40)
210 triệu/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái HọcNgã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40)
61.7 triệu/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
ODT
Đất ở
Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái HọcNgã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40)
3 tỷ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái HọcNgã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40)
1.8 tỷ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã 3 đường Phạm Ngũ Lão - đường Nguyễn Thái HọcNgã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40)
2.1 tỷ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39)Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09)
294 triệu/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39)Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09)
210 triệu/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39)Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09)
61.7 triệu/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
ODT
Đất ở
Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39)Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09)
2.6 tỷ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39)Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09)
1.6 tỷ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Bên phải tuyến: từ ranh thửa đất số 12, tờ bản đồ 40 và thửa đất số 31, tờ bản đồ số 39 và Bên trái tuyến từ: thửa đất số 66, tờ bản đồ số 39)Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 188 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09)
1.8 tỷ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08)
294 triệu/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08)
210 triệu/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08)
61.7 triệu/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
ODT
Đất ở
Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08)
2.1 tỷ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08)
1.3 tỷ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
Phường Phước Bình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã 4 đường Phạm Ngũ Lão - Đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)Hết tuyến (đến hết ranh thửa đất số 4 và thửa đất số 5 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 08)
1.5 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Phạm Ngũ Lão năm 2026

Khu vực:
Đường Phạm Ngũ Lão, Phường Phước Bình, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 61.666.670 đến 3.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.