Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nguyễn Thái Học, Phường Phước Bình, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42; khu phố 4 và thửa đất số 84, tờ bản đồ số 42; khu phố 3) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42; khu phố 4 và thửa đất số 84, tờ bản đồ số 42; khu phố 3) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42; khu phố 4 và thửa đất số 84, tờ bản đồ số 42; khu phố 3) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42; khu phố 4 và thửa đất số 84, tờ bản đồ số 42; khu phố 3) | 8.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42; khu phố 4 và thửa đất số 84, tờ bản đồ số 42; khu phố 3) | 5.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - đường Nguyễn Tất ThànhNgã 3 đường Nguyễn Thái Học - đường Hồ Tùng Mậu (hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 42; khu phố 4 và thửa đất số 84, tờ bản đồ số 42; khu phố 3) | 6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Hồ Tùng Mậu (từ ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 42; khu phố Long Phước và thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42; khu phố 10)Ngã 3 đườngNguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (hết ranh thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40; khu phố 10) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Hồ Tùng Mậu (từ ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 42; khu phố Long Phước và thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42; khu phố 10)Ngã 3 đườngNguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (hết ranh thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40; khu phố 10) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Hồ Tùng Mậu (từ ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 42; khu phố Long Phước và thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42; khu phố 10)Ngã 3 đườngNguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (hết ranh thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40; khu phố 10) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Hồ Tùng Mậu (từ ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 42; khu phố Long Phước và thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42; khu phố 10)Ngã 3 đườngNguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (hết ranh thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40; khu phố 10) | 6.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Hồ Tùng Mậu (từ ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 42; khu phố Long Phước và thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42; khu phố 10)Ngã 3 đườngNguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (hết ranh thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40; khu phố 10) | 4.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Hồ Tùng Mậu (từ ranh thửa đất số 243, tờ bản đồ số 42; khu phố Long Phước và thửa đất số 43, tờ bản đồ số 42; khu phố 10)Ngã 3 đườngNguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (hết ranh thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40; khu phố 10) | 4.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (từ ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39; khu phố 10)Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 18, tờ bản đồ số 39; khu phố 10) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (từ ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39; khu phố 10)Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 18, tờ bản đồ số 39; khu phố 10) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (từ ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39; khu phố 10)Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 18, tờ bản đồ số 39; khu phố 10) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (từ ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39; khu phố 10)Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 18, tờ bản đồ số 39; khu phố 10) | 5.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (từ ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39; khu phố 10)Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 18, tờ bản đồ số 39; khu phố 10) | 3.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường Phạm Ngũ Lão (từ ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39; khu phố Long Phước và thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39; khu phố 10)Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 18, tờ bản đồ số 39; khu phố 10) | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (từ ranh thửa đất số 48 (421), tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38; khu phố 10)Giáp ranh xã Bình Tân, tỉnh Đồng Nai (hết ranh thửa đất số 368, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 12; khu phố 10) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (từ ranh thửa đất số 48 (421), tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38; khu phố 10)Giáp ranh xã Bình Tân, tỉnh Đồng Nai (hết ranh thửa đất số 368, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 12; khu phố 10) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (từ ranh thửa đất số 48 (421), tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38; khu phố 10)Giáp ranh xã Bình Tân, tỉnh Đồng Nai (hết ranh thửa đất số 368, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 12; khu phố 10) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (từ ranh thửa đất số 48 (421), tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38; khu phố 10)Giáp ranh xã Bình Tân, tỉnh Đồng Nai (hết ranh thửa đất số 368, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 12; khu phố 10) | 4.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (từ ranh thửa đất số 48 (421), tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38; khu phố 10)Giáp ranh xã Bình Tân, tỉnh Đồng Nai (hết ranh thửa đất số 368, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 12; khu phố 10) | 2.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Nguyễn Thái Học Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đường Nguyễn Thái Học - Đường bê tông bên hông Xưởng điều Hà Lành (từ ranh thửa đất số 48 (421), tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38; khu phố 10)Giáp ranh xã Bình Tân, tỉnh Đồng Nai (hết ranh thửa đất số 368, tờ bản đồ số 12; khu phố Long Phước và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 12; khu phố 10) | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.