Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Liên Khu 8, Khu 9, Phường Phước Bình, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 61.666.670 đến 3.900.000.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Liên Khu 8, khu 9 Phường Phước Bình | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Liên Khu 8, khu 9 Phường Phước Bình | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Liên Khu 8, khu 9 Phường Phước Bình | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Liên Khu 8, khu 9 Phường Phước Bình | ODT Đất ở | Ngã 3 đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) | 3.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Liên Khu 8, khu 9 Phường Phước Bình | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) | 2.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Liên Khu 8, khu 9 Phường Phước Bình | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) | 2.7 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.