Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Liên Khu 8, Khu 9, Phường Phước Bình, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Liên Khu 8, khu 9 Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Liên Khu 8, khu 9 Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Liên Khu 8, khu 9 Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Liên Khu 8, khu 9 Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã 3 đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) | 3.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Liên Khu 8, khu 9 Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) | 2.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Liên Khu 8, khu 9 Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đường 3 tháng 2 (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28) | 2.7 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.