Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Lam Sơn (đường Vào Núi Bà Rá), Phường Phước Bình, Đồng Nai năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 61.666.670 đến 2.700.000.000 đồng/m².
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Phường Phước Bình | CLN Đất trồng cây lâu năm | Giáp đường Thống NhấtGiáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 93 và thửa đất số 119 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Phường Phước Bình | HNK Đất trồng cây hằng năm | Giáp đường Thống NhấtGiáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 93 và thửa đất số 119 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Phường Phước Bình | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp đường Thống NhấtGiáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 93 và thửa đất số 119 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Phường Phước Bình | ODT Đất ở | Giáp đường Thống NhấtGiáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 93 và thửa đất số 119 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 2.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Phường Phước Bình | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp đường Thống NhấtGiáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 93 và thửa đất số 119 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Phường Phước Bình | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp đường Thống NhấtGiáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 93 và thửa đất số 119 cùng thuộc tờ bản đồ số 127) | 1.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Phường Phước Bình | CLN Đất trồng cây lâu năm | Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 93 và hết thửa đất số 119 cùng thuộc tờ bản đồ số 127)Giáp ranh phường Phước Long (cũ) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Phường Phước Bình | HNK Đất trồng cây hằng năm | Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 93 và hết thửa đất số 119 cùng thuộc tờ bản đồ số 127)Giáp ranh phường Phước Long (cũ) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Phường Phước Bình | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 93 và hết thửa đất số 119 cùng thuộc tờ bản đồ số 127)Giáp ranh phường Phước Long (cũ) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Phường Phước Bình | ODT Đất ở | Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 93 và hết thửa đất số 119 cùng thuộc tờ bản đồ số 127)Giáp ranh phường Phước Long (cũ) | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Phường Phước Bình | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 93 và hết thửa đất số 119 cùng thuộc tờ bản đồ số 127)Giáp ranh phường Phước Long (cũ) | 960 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá) Phường Phước Bình | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp đường Thống Nhất + 350m (hết thửa đất số 93 và hết thửa đất số 119 cùng thuộc tờ bản đồ số 127)Giáp ranh phường Phước Long (cũ) | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.