Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Phước Bình, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã 3 đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Thái HọcNgã 3 đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Khuyến (hết ranh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 và hết ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã 3 đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Thái HọcNgã 3 đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Khuyến (hết ranh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 và hết ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã 3 đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Thái HọcNgã 3 đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Khuyến (hết ranh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 và hết ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã 3 đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Thái HọcNgã 3 đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Khuyến (hết ranh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 và hết ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước) | 5.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã 3 đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Thái HọcNgã 3 đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Khuyến (hết ranh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 và hết ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước) | 3.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã 3 đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Thái HọcNgã 3 đường Hồ Tùng Mậu - Đường Nguyễn Khuyến (hết ranh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 và hết ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước) | 3.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước à thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13, khu phố 3Hết ranh thửa đất số 182 à thửa đất số 184 cùng thuộc tờ bản đồ số 13 (Khu phố 3) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước à thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13, khu phố 3Hết ranh thửa đất số 182 à thửa đất số 184 cùng thuộc tờ bản đồ số 13 (Khu phố 3) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước à thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13, khu phố 3Hết ranh thửa đất số 182 à thửa đất số 184 cùng thuộc tờ bản đồ số 13 (Khu phố 3) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước à thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13, khu phố 3Hết ranh thửa đất số 182 à thửa đất số 184 cùng thuộc tờ bản đồ số 13 (Khu phố 3) | 4.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước à thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13, khu phố 3Hết ranh thửa đất số 182 à thửa đất số 184 cùng thuộc tờ bản đồ số 13 (Khu phố 3) | 2.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 42, khu phố Long Phước à thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13, khu phố 3Hết ranh thửa đất số 182 à thửa đất số 184 cùng thuộc tờ bản đồ số 13 (Khu phố 3) | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Từ thửa đất số 192 à thửa đất số 193 cùng thuộc tờ bản đồ số 13Hết tuyến (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Từ thửa đất số 192 à thửa đất số 193 cùng thuộc tờ bản đồ số 13Hết tuyến (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) | 210 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Từ thửa đất số 192 à thửa đất số 193 cùng thuộc tờ bản đồ số 13Hết tuyến (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Từ thửa đất số 192 à thửa đất số 193 cùng thuộc tờ bản đồ số 13Hết tuyến (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Từ thửa đất số 192 à thửa đất số 193 cùng thuộc tờ bản đồ số 13Hết tuyến (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Hồ Tùng Mậu Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Từ thửa đất số 192 à thửa đất số 193 cùng thuộc tờ bản đồ số 13Hết tuyến (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.