THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Dương Đình Nghệ, Phường Phước Bình, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Dương Đình Nghệ, Phường Phước Bình, Đồng Nai năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 61.666.670 đến 3.900.000.000 đồng/m².

18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường 3 tháng 2Ngã 3 đường Dương Đình Nghệ -Đường Văn Cao
294 triệu/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường 3 tháng 2Ngã 3 đường Dương Đình Nghệ -Đường Văn Cao
210 triệu/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường 3 tháng 2Ngã 3 đường Dương Đình Nghệ -Đường Văn Cao
61.7 triệu/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
ODT
Đất ở
Đường 3 tháng 2Ngã 3 đường Dương Đình Nghệ -Đường Văn Cao
3.9 tỷ/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường 3 tháng 2Ngã 3 đường Dương Đình Nghệ -Đường Văn Cao
2.3 tỷ/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường 3 tháng 2Ngã 3 đường Dương Đình Nghệ -Đường Văn Cao
2.7 tỷ/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã 4 đường Dương Đình Nghệ - Đường Nguyễn Thi (từ ranh thửa đất số 82 và thửa số 101, cùng thuộc tờ bản đồ số 22)Ngã 3 đường đường Dương Đình Nghệ - ĐườngTrần Quốc Thảo (hết ranh thửa đất số 20 và thửa số 50, cùng thuộc tờ bản đồ số 19)
294 triệu/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã 4 đường Dương Đình Nghệ - Đường Nguyễn Thi (từ ranh thửa đất số 82 và thửa số 101, cùng thuộc tờ bản đồ số 22)Ngã 3 đường đường Dương Đình Nghệ - ĐườngTrần Quốc Thảo (hết ranh thửa đất số 20 và thửa số 50, cùng thuộc tờ bản đồ số 19)
210 triệu/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã 4 đường Dương Đình Nghệ - Đường Nguyễn Thi (từ ranh thửa đất số 82 và thửa số 101, cùng thuộc tờ bản đồ số 22)Ngã 3 đường đường Dương Đình Nghệ - ĐườngTrần Quốc Thảo (hết ranh thửa đất số 20 và thửa số 50, cùng thuộc tờ bản đồ số 19)
61.7 triệu/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
ODT
Đất ở
Ngã 4 đường Dương Đình Nghệ - Đường Nguyễn Thi (từ ranh thửa đất số 82 và thửa số 101, cùng thuộc tờ bản đồ số 22)Ngã 3 đường đường Dương Đình Nghệ - ĐườngTrần Quốc Thảo (hết ranh thửa đất số 20 và thửa số 50, cùng thuộc tờ bản đồ số 19)
3.4 tỷ/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã 4 đường Dương Đình Nghệ - Đường Nguyễn Thi (từ ranh thửa đất số 82 và thửa số 101, cùng thuộc tờ bản đồ số 22)Ngã 3 đường đường Dương Đình Nghệ - ĐườngTrần Quốc Thảo (hết ranh thửa đất số 20 và thửa số 50, cùng thuộc tờ bản đồ số 19)
2 tỷ/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã 4 đường Dương Đình Nghệ - Đường Nguyễn Thi (từ ranh thửa đất số 82 và thửa số 101, cùng thuộc tờ bản đồ số 22)Ngã 3 đường đường Dương Đình Nghệ - ĐườngTrần Quốc Thảo (hết ranh thửa đất số 20 và thửa số 50, cùng thuộc tờ bản đồ số 19)
2.4 tỷ/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã 3 đường Trần Quốc Thảo - Đường Dương Đình Nghệ (từ ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19 và thửa số 62, tờ bản đồ số 2)Đường Hùng Vương
294 triệu/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã 3 đường Trần Quốc Thảo - Đường Dương Đình Nghệ (từ ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19 và thửa số 62, tờ bản đồ số 2)Đường Hùng Vương
210 triệu/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã 3 đường Trần Quốc Thảo - Đường Dương Đình Nghệ (từ ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19 và thửa số 62, tờ bản đồ số 2)Đường Hùng Vương
61.7 triệu/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
ODT
Đất ở
Ngã 3 đường Trần Quốc Thảo - Đường Dương Đình Nghệ (từ ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19 và thửa số 62, tờ bản đồ số 2)Đường Hùng Vương
2.1 tỷ/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã 3 đường Trần Quốc Thảo - Đường Dương Đình Nghệ (từ ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19 và thửa số 62, tờ bản đồ số 2)Đường Hùng Vương
1.3 tỷ/m²
Đường Dương Đình Nghệ
Phường Phước Bình
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã 3 đường Trần Quốc Thảo - Đường Dương Đình Nghệ (từ ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 19 và thửa số 62, tờ bản đồ số 2)Đường Hùng Vương
1.5 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Dương Đình Nghệ năm 2026

Khu vực:
Đường Dương Đình Nghệ, Phường Phước Bình, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 61.666.670 đến 3.900.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.