Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường 3 Tháng 2 (đường Đt 759), Phường Phước Bình, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53)Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53)Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53)Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53)Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) | 14.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53)Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) | 8.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ ranh thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53)Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52 và thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) | 10.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 14, tờ bản đồ số 52)Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 14, tờ bản đồ số 52)Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 14, tờ bản đồ số 52)Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 14, tờ bản đồ số 52)Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) | 12 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 14, tờ bản đồ số 52)Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) | 7.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 14, tờ bản đồ số 52)Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) | 8.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 22, tờ bản đồ số 49 ); không bao gồm thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 35 và thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 22, tờ bản đồ số 49 ); không bao gồm thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 35 và thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 22, tờ bản đồ số 49 ); không bao gồm thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 35 và thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 22, tờ bản đồ số 49 ); không bao gồm thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 35 và thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43) | 9.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 22, tờ bản đồ số 49 ); không bao gồm thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 35 và thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43) | 5.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ ranh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 11 và thửa đất số 22, tờ bản đồ số 49 ); không bao gồm thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (hết ranh thửa đất số 2, tờ bản đồ số 35 và thửa đất số 1, tờ bản đồ số 43) | 6.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (từ ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28)Khu quy hoạch KDC Long Điền
và Nghĩa địa Long Điền (hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 11 tờ bản đồ số 20) | 420 triệu/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (từ ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28)Khu quy hoạch KDC Long Điền
và Nghĩa địa Long Điền (hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 11 tờ bản đồ số 20) | 294 triệu/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (từ ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28)Khu quy hoạch KDC Long Điền
và Nghĩa địa Long Điền (hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 11 tờ bản đồ số 20) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | ODTĐất ở | Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (từ ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28)Khu quy hoạch KDC Long Điền
và Nghĩa địa Long Điền (hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 11 tờ bản đồ số 20) | 6.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (từ ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28)Khu quy hoạch KDC Long Điền
và Nghĩa địa Long Điền (hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 11 tờ bản đồ số 20) | 4.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường 3 tháng 2 (Đường ĐT 759) Phường Phước Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương (từ ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 và thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28)Khu quy hoạch KDC Long Điền
và Nghĩa địa Long Điền (hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 4 và thửa đất số 11 tờ bản đồ số 20) | 4.8 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.