THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trung Tâm Hành Chính Thị Xã Chơn Thành Cũ Đi Phường Minh Hưng, Phường Minh Hưng, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Trung Tâm Hành Chính Thị Xã Chơn Thành Cũ Đi Phường Minh Hưng, Phường Minh Hưng, Đồng Nai năm 2026 với 18 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 8.000.000.000 đồng/m².

18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng
Phường Minh Hưng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31
275.8 triệu/m²
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng
Phường Minh Hưng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31
196 triệu/m²
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng
Phường Minh Hưng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31
74 triệu/m²
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng
Phường Minh Hưng
ODT
Đất ở
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31
8 tỷ/m²
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng
Phường Minh Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31
4.8 tỷ/m²
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng
Phường Minh Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH03 và đường số 21Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31
5.6 tỷ/m²
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng
Phường Minh Hưng
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31Ranh giới phường Chơn Thành
275.8 triệu/m²
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng
Phường Minh Hưng
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31Ranh giới phường Chơn Thành
196 triệu/m²
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng
Phường Minh Hưng
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31Ranh giới phường Chơn Thành
74 triệu/m²
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng
Phường Minh Hưng
ODT
Đất ở
Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31Ranh giới phường Chơn Thành
8 tỷ/m²
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng
Phường Minh Hưng
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31Ranh giới phường Chơn Thành
4.8 tỷ/m²
Đường Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành cũ đi phường Minh Hưng
Phường Minh Hưng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Phía tây hết ranh thửa đất số 667, phía đông hết ranh thửa đất số 320 tờ bản đồ số 31Ranh giới phường Chơn Thành
5.6 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Trung Tâm Hành Chính Thị Xã Chơn Thành Cũ Đi Phường Minh Hưng năm 2026

Khu vực:
Đường Trung Tâm Hành Chính Thị Xã Chơn Thành Cũ Đi Phường Minh Hưng, Phường Minh Hưng, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 8.000.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.