Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 13, Phường Minh Hưng, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
42 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ranh giới phường Chơn Thành (ngả tư giao với đường Cao Bá Quát)Ngã tư đường số 89, đường số 20 | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ranh giới phường Chơn Thành (ngả tư giao với đường Cao Bá Quát)Ngã tư đường số 89, đường số 20 | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ranh giới phường Chơn Thành (ngả tư giao với đường Cao Bá Quát)Ngã tư đường số 89, đường số 20 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Ranh giới phường Chơn Thành (ngả tư giao với đường Cao Bá Quát)Ngã tư đường số 89, đường số 20 | 7.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ranh giới phường Chơn Thành (ngả tư giao với đường Cao Bá Quát)Ngã tư đường số 89, đường số 20 | 4.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ranh giới phường Chơn Thành (ngả tư giao với đường Cao Bá Quát)Ngã tư đường số 89, đường số 20 | 5.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư đường số 89, đường số 20Ngã tư đường số 84, đường số 97 | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư đường số 89, đường số 20Ngã tư đường số 84, đường số 97 | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư đường số 89, đường số 20Ngã tư đường số 84, đường số 97 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Ngã tư đường số 89, đường số 20Ngã tư đường số 84, đường số 97 | 8.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư đường số 89, đường số 20Ngã tư đường số 84, đường số 97 | 5.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường số 89, đường số 20Ngã tư đường số 84, đường số 97 | 6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư đường số 84, đường số 97Phía tây giáp đường số 35,
phía đông giáp đường ĐH01 | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư đường số 84, đường số 97Phía tây giáp đường số 35,
phía đông giáp đường ĐH01 | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư đường số 84, đường số 97Phía tây giáp đường số 35,
phía đông giáp đường ĐH01 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Ngã tư đường số 84, đường số 97Phía tây giáp đường số 35,
phía đông giáp đường ĐH01 | 14.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư đường số 84, đường số 97Phía tây giáp đường số 35,
phía đông giáp đường ĐH01 | 8.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường số 84, đường số 97Phía tây giáp đường số 35,
phía đông giáp đường ĐH01 | 10.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Phía tây giáp đường số 35,
phía đông giáp đường ĐH01Phía tây giáp đường ĐH 04,
phía đông giáp đường số 69 | 18 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía tây giáp đường số 35,
phía đông giáp đường ĐH01Phía tây giáp đường ĐH 04,
phía đông giáp đường số 69 | 10.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Phía tây giáp đường số 35,
phía đông giáp đường ĐH01Phía tây giáp đường ĐH 04,
phía đông giáp đường số 69 | 12.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Phía tây giáp đường số 35,
Phía đông giáp đường ĐH01Phía tây giáp đường ĐH 04,
phía đông giáp đường số 69 | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Phía tây giáp đường số 35,
Phía đông giáp đường ĐH01Phía tây giáp đường ĐH 04,
phía đông giáp đường số 69 | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Phía tây giáp đường số 35,
Phía đông giáp đường ĐH01Phía tây giáp đường ĐH 04,
phía đông giáp đường số 69 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Phía tây giáp đường ĐH 04,
phía đông giáp đường số 69Phía tây giáp đường số 36A,
phía đông giáp đường số 25 | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Phía tây giáp đường ĐH 04,
phía đông giáp đường số 69Phía tây giáp đường số 36A,
phía đông giáp đường số 25 | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Phía tây giáp đường ĐH 04,
phía đông giáp đường số 69Phía tây giáp đường số 36A,
phía đông giáp đường số 25 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Phía tây giáp đường ĐH 04,
phía đông giáp đường số 69Phía tây giáp đường số 36A,
phía đông giáp đường số 25 | 14.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía tây giáp đường ĐH 04,
phía đông giáp đường số 69Phía tây giáp đường số 36A,
phía đông giáp đường số 25 | 8.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 13 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Phía tây giáp đường ĐH 04,
phía đông giáp đường số 69Phía tây giáp đường số 36A,
phía đông giáp đường số 25 | 10.1 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.