Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đt 751, Phường Minh Hưng, Đồng Nai năm 2026 với 30 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 5.500.000.000 đồng/m².
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành)Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành)Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành)Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | ODT Đất ở | Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành)Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành | 5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành)Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Chơn Thành)Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành | 3.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành cũNgã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành cũNgã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành cũNgã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | ODT Đất ở | Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành cũNgã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 | 4.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành cũNgã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 | 2.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 69, tờ bản đồ số 140; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Chơn Thành cũNgã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1 | 3.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | ODT Đất ở | Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 | 5.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 | 3.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường số 4 và đường số 9 - Khu phố Minh Long 1Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1 | 3.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | ODT Đất ở | Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) | 4.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) | 2.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Khu phố Minh Long 1Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3) | 3.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | CLN Đất trồng cây lâu năm | Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3)Cầu Bà Và (Ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) | 490 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | HNK Đất trồng cây hằng năm | Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3)Cầu Bà Và (Ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3)Cầu Bà Và (Ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | ODT Đất ở | Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3)Cầu Bà Và (Ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3)Cầu Bà Và (Ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) | 2.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐT 751 Phường Minh Hưng | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố Minh Long 3)Cầu Bà Và (Ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) | 2.5 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.