Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đh 06, Phường Minh Hưng, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
18 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ranh giới phường Chơn ThànhPhía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ranh giới phường Chơn ThànhPhía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ranh giới phường Chơn ThànhPhía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06 ; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06 ; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06 ; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06 ; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06Hết tuyến (ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06 ; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06Hết tuyến (ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06 ; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06Hết tuyến (ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Ranh giới phường Chơn ThànhPhía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 | 1.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ranh giới phường Chơn ThànhPhía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ranh giới phường Chơn ThànhPhía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44 | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06 ; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 | 1.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06 ; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 | 960 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 195, tờ bản đồ số 143; Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06 ; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06 ; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06Hết tuyến (ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06 ; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06Hết tuyến (ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) | 780 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 06 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06 ; Phía Nam: Ngã ba đường bê tông và ĐH 06Hết tuyến (ranh giới Thành phố Hồ Chí Minh) | 910 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.