Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đh 05, Phường Minh Hưng, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Đường ĐT 751Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 | 2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường ĐT 751Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 | 1.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường ĐT 751Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117) | 1.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117) | 810 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117) | 950 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117)Đường ĐH 15 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117)Đường ĐH 15 | 660 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117)Đường ĐH 15 | 770 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Đường ĐT 751Đường ĐH 06 | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường ĐT 751Đường ĐH 06 | 1.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường ĐT 751Đường ĐH 06 | 1.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường ĐT 751Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường ĐT 751Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường ĐT 751Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117) | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117) | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 130; Phía Đông: Ngã ba đường số 52 và đường ĐH 05Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117)Đường ĐH 15 | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117)Đường ĐH 15 | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã tư đường bê tông - Khu phố Minh Long 7 và đường ĐH 05 (hết ranh thửa đất số 168 tờ bản đồ số 117)Đường ĐH 15 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường ĐT 751Đường ĐH 06 | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường ĐT 751Đường ĐH 06 | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường ĐT 751Đường ĐH 06 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường ĐH04Đường ĐH15 | 275.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường ĐH04Đường ĐH15 | 196 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường ĐH04Đường ĐH15 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | ODTĐất ở | Đường ĐH04Đường ĐH15 | 1.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường ĐH04Đường ĐH15 | 660 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 05 Phường Minh Hưng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường ĐH04Đường ĐH15 | 770 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.