Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tô Hiến Thành, Phường Long Khánh, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tô Hiến Thành Phường Long Khánh | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường 21/4Đường Hùng Vương | 930 triệu/m² | 590 triệu/m² | 460 triệu/m² | 360 triệu/m² |
Đường Tô Hiến Thành Phường Long Khánh | ODTĐất ở | Đường 21/4Đường Hùng Vương | 5.5 tỷ/m² | 3 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1 tỷ/m² |
Đường Tô Hiến Thành Phường Long Khánh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường 21/4Đường Hùng Vương | 630 triệu/m² | 420 triệu/m² | 340 triệu/m² | 270 triệu/m² |
Đường Tô Hiến Thành Phường Long Khánh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường 21/4Đường Hùng Vương | 3.3 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 600 triệu/m² |
Đường Tô Hiến Thành Phường Long Khánh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường 21/4Đường Hùng Vương | 3.9 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 700 triệu/m² |
Đường Tô Hiến Thành Phường Long Khánh | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Hùng VươngĐường Hai Bà Trưng | 930 triệu/m² | 590 triệu/m² | 460 triệu/m² | 360 triệu/m² |
Đường Tô Hiến Thành Phường Long Khánh | ODTĐất ở | Đường Hùng VươngĐường Hai Bà Trưng | 4.6 tỷ/m² | 2.5 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Đường Tô Hiến Thành Phường Long Khánh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Hùng VươngĐường Hai Bà Trưng | 630 triệu/m² | 420 triệu/m² | 340 triệu/m² | 270 triệu/m² |
Đường Tô Hiến Thành Phường Long Khánh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Hùng VươngĐường Hai Bà Trưng | 2.8 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 660 triệu/m² |
Đường Tô Hiến Thành Phường Long Khánh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Hùng VươngĐường Hai Bà Trưng | 3.2 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 770 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.