THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tô Hiến Thành, Phường Long Khánh, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Tô Hiến Thành, Phường Long Khánh, Đồng Nai năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 270.000.000 đến 5.500.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tô Hiến Thành
Phường Long Khánh
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường 21/4Đường Hùng Vương
930 triệu/m²590 triệu/m²460 triệu/m²360 triệu/m²
Đường Tô Hiến Thành
Phường Long Khánh
ODT
Đất ở
Đường 21/4Đường Hùng Vương
5.5 tỷ/m²3 tỷ/m²2 tỷ/m²1 tỷ/m²
Đường Tô Hiến Thành
Phường Long Khánh
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường 21/4Đường Hùng Vương
630 triệu/m²420 triệu/m²340 triệu/m²270 triệu/m²
Đường Tô Hiến Thành
Phường Long Khánh
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường 21/4Đường Hùng Vương
3.3 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.2 tỷ/m²600 triệu/m²
Đường Tô Hiến Thành
Phường Long Khánh
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường 21/4Đường Hùng Vương
3.9 tỷ/m²2.1 tỷ/m²1.4 tỷ/m²700 triệu/m²
Đường Tô Hiến Thành
Phường Long Khánh
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Hùng VươngĐường Hai Bà Trưng
930 triệu/m²590 triệu/m²460 triệu/m²360 triệu/m²
Đường Tô Hiến Thành
Phường Long Khánh
ODT
Đất ở
Đường Hùng VươngĐường Hai Bà Trưng
4.6 tỷ/m²2.5 tỷ/m²2 tỷ/m²1.1 tỷ/m²
Đường Tô Hiến Thành
Phường Long Khánh
RSX
Đất trồng rừng sản xuất
Đường Hùng VươngĐường Hai Bà Trưng
630 triệu/m²420 triệu/m²340 triệu/m²270 triệu/m²
Đường Tô Hiến Thành
Phường Long Khánh
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Hùng VươngĐường Hai Bà Trưng
2.8 tỷ/m²1.5 tỷ/m²1.2 tỷ/m²660 triệu/m²
Đường Tô Hiến Thành
Phường Long Khánh
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Hùng VươngĐường Hai Bà Trưng
3.2 tỷ/m²1.8 tỷ/m²1.4 tỷ/m²770 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Tô Hiến Thành năm 2026

Khu vực:
Đường Tô Hiến Thành, Phường Long Khánh, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 270.000.000 đến 5.500.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.