Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Phan Huy Chú, Phường Long Khánh, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 270.000.000 đến 3.800.000.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Phan Huy Chú Phường Long Khánh | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường 21/4Tuyến đường qua khu đô thị mới (từ đường Nguyễn TrãI đến đường Lê Hồng Phong) | 930 triệu/m² | 590 triệu/m² | 460 triệu/m² | 360 triệu/m² |
Đường Phan Huy Chú Phường Long Khánh | ODT Đất ở | Đường 21/4Tuyến đường qua khu đô thị mới (từ đường Nguyễn TrãI đến đường Lê Hồng Phong) | 3.8 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² |
Đường Phan Huy Chú Phường Long Khánh | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường 21/4Tuyến đường qua khu đô thị mới (từ đường Nguyễn TrãI đến đường Lê Hồng Phong) | 630 triệu/m² | 420 triệu/m² | 340 triệu/m² | 270 triệu/m² |
Đường Phan Huy Chú Phường Long Khánh | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường 21/4Tuyến đường qua khu đô thị mới (từ đường Nguyễn TrãI đến đường Lê Hồng Phong) | 2.3 tỷ/m² | 1.1 tỷ/m² | 840 triệu/m² | 660 triệu/m² |
Đường Phan Huy Chú Phường Long Khánh | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường 21/4Tuyến đường qua khu đô thị mới (từ đường Nguyễn TrãI đến đường Lê Hồng Phong) | 2.7 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 770 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.