Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hồng Thập Tự, Phường Long Khánh, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Quốc lộ 1 - Xuân LậpĐường 21/4 | 930 triệu/m² | 590 triệu/m² | 460 triệu/m² | 360 triệu/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | ODTĐất ở | Đường Quốc lộ 1 - Xuân LậpĐường 21/4 | 5.6 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² | 2.1 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Quốc lộ 1 - Xuân LậpĐường 21/4 | 630 triệu/m² | 420 triệu/m² | 340 triệu/m² | 270 triệu/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Quốc lộ 1 - Xuân LậpĐường 21/4 | 3.4 tỷ/m² | 1.7 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² | 780 triệu/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Quốc lộ 1 - Xuân LậpĐường 21/4 | 3.9 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.5 tỷ/m² | 910 triệu/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường 21/4Đường Hùng Vương | 930 triệu/m² | 590 triệu/m² | 460 triệu/m² | 360 triệu/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | ODTĐất ở | Đường 21/4Đường Hùng Vương | 5.2 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường 21/4Đường Hùng Vương | 630 triệu/m² | 420 triệu/m² | 340 triệu/m² | 270 triệu/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường 21/4Đường Hùng Vương | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 720 triệu/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường 21/4Đường Hùng Vương | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 840 triệu/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Hùng VươngĐường Hồ Thị Hương | 930 triệu/m² | 590 triệu/m² | 460 triệu/m² | 360 triệu/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | ODTĐất ở | Đường Hùng VươngĐường Hồ Thị Hương | 5.2 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² | 2 tỷ/m² | 1.3 tỷ/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Hùng VươngĐường Hồ Thị Hương | 630 triệu/m² | 420 triệu/m² | 340 triệu/m² | 270 triệu/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Hùng VươngĐường Hồ Thị Hương | 3.1 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² | 1.2 tỷ/m² | 780 triệu/m² |
Đường Hồng Thập Tự Phường Long Khánh | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Hùng VươngĐường Hồ Thị Hương | 3.6 tỷ/m² | 1.8 tỷ/m² | 1.4 tỷ/m² | 910 triệu/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.