Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Vào Nhà Máy Nước Thiện Tân, Phường Long Bình, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường vào nhà máy nước Thiện Tân Phường Long Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường vào khu tái định cư Tân Biên (nối từ đường Hoàng Văn Bổn đi vào hết ranh khu tái định cư Tân Biên)Hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 215 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 215 về bên trái | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường vào nhà máy nước Thiện Tân Phường Long Bình | ODTĐất ở | Đường vào khu tái định cư Tân Biên (nối từ đường Hoàng Văn Bổn đi vào hết ranh khu tái định cư Tân Biên)Hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 215 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 215 về bên trái | 14.2 tỷ/m² | 7.1 tỷ/m² | 3.9 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² |
Đường vào nhà máy nước Thiện Tân Phường Long Bình | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường vào khu tái định cư Tân Biên (nối từ đường Hoàng Văn Bổn đi vào hết ranh khu tái định cư Tân Biên)Hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 215 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 215 về bên trái | 970 triệu/m² | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường vào nhà máy nước Thiện Tân Phường Long Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường vào khu tái định cư Tân Biên (nối từ đường Hoàng Văn Bổn đi vào hết ranh khu tái định cư Tân Biên)Hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 215 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 215 về bên trái | 8.5 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | 2.3 tỷ/m² | 1.6 tỷ/m² |
Đường vào nhà máy nước Thiện Tân Phường Long Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường vào khu tái định cư Tân Biên (nối từ đường Hoàng Văn Bổn đi vào hết ranh khu tái định cư Tân Biên)Hết ranh thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 215 về bên phải và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 215 về bên trái | 9.9 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 2.7 tỷ/m² | 1.9 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.