Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Hoàng Tam Kỳ, Phường Long Bình, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hoàng Tam Kỳ Phường Long Bình | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)Bên phải, hết ranh thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 134; Bên trái, hết ranh thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 134 (phường Long Bình). | 1.5 tỷ/m² | 1 tỷ/m² | 860 triệu/m² | 670 triệu/m² |
Đường Hoàng Tam Kỳ Phường Long Bình | ODTĐất ở | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)Bên phải, hết ranh thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 134; Bên trái, hết ranh thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 134 (phường Long Bình). | 23.7 tỷ/m² | 11.8 tỷ/m² | 7.1 tỷ/m² | 4.6 tỷ/m² |
Đường Hoàng Tam Kỳ Phường Long Bình | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)Bên phải, hết ranh thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 134; Bên trái, hết ranh thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 134 (phường Long Bình). | 970 triệu/m² | 680 triệu/m² | 570 triệu/m² | 450 triệu/m² |
Đường Hoàng Tam Kỳ Phường Long Bình | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)Bên phải, hết ranh thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 134; Bên trái, hết ranh thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 134 (phường Long Bình). | 14.2 tỷ/m² | 7.1 tỷ/m² | 4.3 tỷ/m² | 2.8 tỷ/m² |
Đường Hoàng Tam Kỳ Phường Long Bình | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)Bên phải, hết ranh thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 134; Bên trái, hết ranh thửa đất số 78, tờ BĐĐC số 134 (phường Long Bình). | 16.6 tỷ/m² | 8.3 tỷ/m² | 5 tỷ/m² | 3.2 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.