Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 14, Phường Đồng Xoài, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh phường Bình PhướcHết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) | 840 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp ranh phường Bình PhướcHết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) | 588 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh phường Bình PhướcHết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | ODTĐất ở | Giáp ranh phường Bình PhướcHết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) | 20.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh phường Bình PhướcHết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh phường Bình PhướcHết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) | 12.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh phường Bình PhướcHết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47) | 14.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) | 840 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | HNKĐất trồng cây hằng năm | Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) | 588 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | ODTĐất ở | Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) | 17 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) | 10.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết đoạn có giải phân cách cứng (thửa đất số 61 và thửa đất số 19 tờ bản đồ số 47)Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75) | 11.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) | 560 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | HNKĐất trồng cây hằng năm | Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) | 392 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | ODTĐất ở | Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) | 8.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) | 5.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành và phía đối diện (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 75)Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang) | 6.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | CLNĐất trồng cây lâu năm | Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)Giáp ranh xã Nha Bích | 560 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | HNKĐất trồng cây hằng năm | Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)Giáp ranh xã Nha Bích | 392 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)Giáp ranh xã Nha Bích | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | ODTĐất ở | Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)Giáp ranh xã Nha Bích | 6.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)Giáp ranh xã Nha Bích | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)Giáp ranh xã Nha Bích | 3.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 14 Phường Đồng Xoài | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành cũ (phía đối diện đường vào khu dân cư Tuấn Trang)Giáp ranh xã Nha Bích | 4.5 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.