THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Qh D5 (đoạn Đường Chưa Được Đầu Tư Thảm Nhựa, Đổ Bê Tông), Phường Đồng Xoài, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Qh D5 (đoạn Đường Chưa Được Đầu Tư Thảm Nhựa, Đổ Bê Tông), Phường Đồng Xoài, Đồng Nai năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 39.466.670 đến 1.500.000.000 đồng/m².

7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Phường Đồng Xoài
CLNĐất trồng cây lâu năm
QL 14Đường QH số 39
350 triệu/m²
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Phường Đồng Xoài
HNKĐất trồng cây hằng năm
QL 14Đường QH số 39
252 triệu/m²
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Phường Đồng Xoài
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
QL 14Đường QH số 39
61.7 triệu/m²
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Phường Đồng Xoài
ODTĐất ở
QL 14Đường QH số 39
1.5 tỷ/m²
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Phường Đồng Xoài
RSXĐất trồng rừng sản xuất
QL 14Đường QH số 39
39.5 triệu/m²
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Phường Đồng Xoài
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
QL 14Đường QH số 39
900 triệu/m²
Đường QH D5 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa, đổ bê tông)
Phường Đồng Xoài
TMDĐất thương mại, dịch vụ
QL 14Đường QH số 39
1.1 tỷ/m²

Bảng giá đất Đường Qh D5 (đoạn Đường Chưa Được Đầu Tư Thảm Nhựa, Đổ Bê Tông) năm 2026

Khu vực:
Đường Qh D5 (đoạn Đường Chưa Được Đầu Tư Thảm Nhựa, Đổ Bê Tông), Phường Đồng Xoài, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất trồng rừng sản xuất (RSX), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 39.466.670 đến 1.500.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.