Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Nhựa Liên Ấp 3, Ấp 6, Phường Bình Phước, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 Phường Bình Phước | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngõ 49Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 Phường Bình Phước | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngõ 49Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 Phường Bình Phước | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngõ 49Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 Phường Bình Phước | ODTĐất ở | Ngõ 49Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) | 3.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 Phường Bình Phước | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngõ 49Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 Phường Bình Phước | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngõ 49Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) | 2.1 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6 Phường Bình Phước | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngõ 49Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245) | 2.4 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.