Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Nhựa Cặp Trường Trung Học Cơ Sở Tiến Hưng, Phường Bình Phước, Đồng Nai năm 2026 với 14 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 39.466.670 đến 4.800.000.000 đồng/m².
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường ĐT 741Giáp khu dân cư 92 ha | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | HNK Đất trồng cây hằng năm | Đường ĐT 741Giáp khu dân cư 92 ha | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Đường ĐT 741Giáp khu dân cư 92 ha | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | ODT Đất ở | Đường ĐT 741Giáp khu dân cư 92 ha | 4.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường ĐT 741Giáp khu dân cư 92 ha | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường ĐT 741Giáp khu dân cư 92 ha | 2.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường ĐT 741Giáp khu dân cư 92 ha | 3.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | CLN Đất trồng cây lâu năm | Giáp khu dân cư 92 haĐường ĐH 507 (đường Nông Trường) | 350 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | HNK Đất trồng cây hằng năm | Giáp khu dân cư 92 haĐường ĐH 507 (đường Nông Trường) | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | NTS Đất nuôi trồng thủy sản | Giáp khu dân cư 92 haĐường ĐH 507 (đường Nông Trường) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | ODT Đất ở | Giáp khu dân cư 92 haĐường ĐH 507 (đường Nông Trường) | 4.3 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Giáp khu dân cư 92 haĐường ĐH 507 (đường Nông Trường) | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp khu dân cư 92 haĐường ĐH 507 (đường Nông Trường) | 2.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng Phường Bình Phước | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp khu dân cư 92 haĐường ĐH 507 (đường Nông Trường) | 3 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.