Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đh 507 (đường Nông Trường), Phường Bình Phước, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 | 560 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 | 392 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | ODTĐất ở | Đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 | 7.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 | 4.7 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường ĐT 741Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7 | 5.5 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | CLNĐất trồng cây lâu năm | Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 | 560 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | HNKĐất trồng cây hằng năm | Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 | 392 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | ODTĐất ở | Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 | 5.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 | 3.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20 | 3.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | CLNĐất trồng cây lâu năm | Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20Ngã ba giao đường bộ đội | 560 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | HNKĐất trồng cây hằng năm | Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20Ngã ba giao đường bộ đội | 392 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20Ngã ba giao đường bộ đội | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | ODTĐất ở | Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20Ngã ba giao đường bộ đội | 4.8 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20Ngã ba giao đường bộ đội | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20Ngã ba giao đường bộ đội | 2.9 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20Ngã ba giao đường bộ đội | 3.4 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | CLNĐất trồng cây lâu năm | Ngã ba giao đường bộ độiGiáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ) | 560 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | HNKĐất trồng cây hằng năm | Ngã ba giao đường bộ độiGiáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ) | 392 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Ngã ba giao đường bộ độiGiáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ) | 61.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | ODTĐất ở | Ngã ba giao đường bộ độiGiáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ) | 3.6 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Ngã ba giao đường bộ độiGiáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ) | 39.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Ngã ba giao đường bộ độiGiáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ) | 2.2 tỷ/m² | — | — | — |
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường) Phường Bình Phước | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Ngã ba giao đường bộ độiGiáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương (cũ) | 2.5 tỷ/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.