Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trần Văn Ơn, Phường Biên Hòa, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trần Văn Ơn Phường Biên Hòa | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường Bùi Hữu NghĩaChạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124) | 1.4 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 810 triệu/m² | 630 triệu/m² |
Đường Trần Văn Ơn Phường Biên Hòa | ODTĐất ở | Đường Bùi Hữu NghĩaChạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124) | 15.4 tỷ/m² | 7.8 tỷ/m² | 4.9 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² |
Đường Trần Văn Ơn Phường Biên Hòa | RSXĐất trồng rừng sản xuất | Đường Bùi Hữu NghĩaChạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124) | 900 triệu/m² | 650 triệu/m² | 550 triệu/m² | 430 triệu/m² |
Đường Trần Văn Ơn Phường Biên Hòa | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Bùi Hữu NghĩaChạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124) | 9.2 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² |
Đường Trần Văn Ơn Phường Biên Hòa | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Bùi Hữu NghĩaChạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124) | 10.8 tỷ/m² | 5.5 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.