Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Trần Văn Ơn, Phường Biên Hòa, Đồng Nai năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất ở, Đất trồng rừng sản xuất, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 430.000.000 đến 15.400.000.000 đồng/m².
5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trần Văn Ơn Phường Biên Hòa | CLN Đất trồng cây lâu năm | Đường Bùi Hữu NghĩaChạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124) | 1.4 tỷ/m² | 980 triệu/m² | 810 triệu/m² | 630 triệu/m² |
Đường Trần Văn Ơn Phường Biên Hòa | ODT Đất ở | Đường Bùi Hữu NghĩaChạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124) | 15.4 tỷ/m² | 7.8 tỷ/m² | 4.9 tỷ/m² | 3.7 tỷ/m² |
Đường Trần Văn Ơn Phường Biên Hòa | RSX Đất trồng rừng sản xuất | Đường Bùi Hữu NghĩaChạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124) | 900 triệu/m² | 650 triệu/m² | 550 triệu/m² | 430 triệu/m² |
Đường Trần Văn Ơn Phường Biên Hòa | SKC Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường Bùi Hữu NghĩaChạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124) | 9.2 tỷ/m² | 4.7 tỷ/m² | 2.9 tỷ/m² | 2.2 tỷ/m² |
Đường Trần Văn Ơn Phường Biên Hòa | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Đường Bùi Hữu NghĩaChạm tới giữa ranh thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 124 và thửa đất số 8, tờ BĐĐC số 124) | 10.8 tỷ/m² | 5.5 tỷ/m² | 3.4 tỷ/m² | 2.6 tỷ/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.