THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tpt 5, Phường An Lộc, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Tpt 5, Phường An Lộc, Đồng Nai năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 770.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường TPT 5
Phường An Lộc
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4 khu phố Thanh HàThửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6 khu phố Sóc Bưng
252 triệu/m²
Đường TPT 5
Phường An Lộc
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4 khu phố Thanh HàThửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6 khu phố Sóc Bưng
182 triệu/m²
Đường TPT 5
Phường An Lộc
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4 khu phố Thanh HàThửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6 khu phố Sóc Bưng
74 triệu/m²
Đường TPT 5
Phường An Lộc
ODT
Đất ở
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4 khu phố Thanh HàThửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6 khu phố Sóc Bưng
770 triệu/m²
Đường TPT 5
Phường An Lộc
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4 khu phố Thanh HàThửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6 khu phố Sóc Bưng
460 triệu/m²
Đường TPT 5
Phường An Lộc
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4 khu phố Thanh HàThửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6 khu phố Sóc Bưng
540 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Tpt 5 năm 2026

Khu vực:
Đường Tpt 5, Phường An Lộc, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 770.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.