Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tpt 16, Phường An Lộc, Đồng Nai được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường TPT 16 Phường An Lộc | CLNĐất trồng cây lâu năm | Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước)Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20 | 252 triệu/m² | — | — | — |
Đường TPT 16 Phường An Lộc | HNKĐất trồng cây hằng năm | Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước)Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20 | 182 triệu/m² | — | — | — |
Đường TPT 16 Phường An Lộc | NTSĐất nuôi trồng thủy sản | Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước)Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20 | 74 triệu/m² | — | — | — |
Đường TPT 16 Phường An Lộc | ODTĐất ở | Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước)Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20 | 770 triệu/m² | — | — | — |
Đường TPT 16 Phường An Lộc | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước)Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20 | 460 triệu/m² | — | — | — |
Đường TPT 16 Phường An Lộc | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước)Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20 | 540 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.