THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tpt 1, Phường An Lộc, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Tpt 1, Phường An Lộc, Đồng Nai năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 74.000.000 đến 1.600.000.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường TPT 1
Phường An Lộc
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường Quốc lộ 13Đường TPT 4
252 triệu/m²
Đường TPT 1
Phường An Lộc
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường Quốc lộ 13Đường TPT 4
182 triệu/m²
Đường TPT 1
Phường An Lộc
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường Quốc lộ 13Đường TPT 4
74 triệu/m²
Đường TPT 1
Phường An Lộc
ODT
Đất ở
Đường Quốc lộ 13Đường TPT 4
1.6 tỷ/m²
Đường TPT 1
Phường An Lộc
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Quốc lộ 13Đường TPT 4
970 triệu/m²
Đường TPT 1
Phường An Lộc
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường Quốc lộ 13Đường TPT 4
1.1 tỷ/m²
Đường TPT 1
Phường An Lộc
CLN
Đất trồng cây lâu năm
Đường TPT 4TLT 21
252 triệu/m²
Đường TPT 1
Phường An Lộc
HNK
Đất trồng cây hằng năm
Đường TPT 4TLT 21
182 triệu/m²
Đường TPT 1
Phường An Lộc
NTS
Đất nuôi trồng thủy sản
Đường TPT 4TLT 21
74 triệu/m²
Đường TPT 1
Phường An Lộc
ODT
Đất ở
Đường TPT 4TLT 21
1.1 tỷ/m²
Đường TPT 1
Phường An Lộc
SKC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường TPT 4TLT 21
650 triệu/m²
Đường TPT 1
Phường An Lộc
TMD
Đất thương mại, dịch vụ
Đường TPT 4TLT 21
760 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Tpt 1 năm 2026

Khu vực:
Đường Tpt 1, Phường An Lộc, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 74.000.000 đến 1.600.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.