THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tlt 22, Phường An Lộc, Đồng Nai 2026

Tra cứu giá đất Đường Tlt 22, Phường An Lộc, Đồng Nai năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hằng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất ở, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ. Giá từ 49.333.330 đến 900.000.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường TLT 22
Phường An Lộc
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường Quốc lộ 13Đường TLT 23
252 triệu/m²
Đường TLT 22
Phường An Lộc
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường Quốc lộ 13Đường TLT 23
182 triệu/m²
Đường TLT 22
Phường An Lộc
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường Quốc lộ 13Đường TLT 23
49.3 triệu/m²
Đường TLT 22
Phường An Lộc
ODTĐất ở
Đường Quốc lộ 13Đường TLT 23
900 triệu/m²
Đường TLT 22
Phường An Lộc
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường Quốc lộ 13Đường TLT 23
540 triệu/m²
Đường TLT 22
Phường An Lộc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường Quốc lộ 13Đường TLT 23
630 triệu/m²
Đường TLT 22
Phường An Lộc
CLNĐất trồng cây lâu năm
Đường TLT 23Cuối tuyến (thửa 35, tờ BĐ 47)
252 triệu/m²
Đường TLT 22
Phường An Lộc
HNKĐất trồng cây hằng năm
Đường TLT 23Cuối tuyến (thửa 35, tờ BĐ 47)
182 triệu/m²
Đường TLT 22
Phường An Lộc
NTSĐất nuôi trồng thủy sản
Đường TLT 23Cuối tuyến (thửa 35, tờ BĐ 47)
49.3 triệu/m²
Đường TLT 22
Phường An Lộc
ODTĐất ở
Đường TLT 23Cuối tuyến (thửa 35, tờ BĐ 47)
860 triệu/m²
Đường TLT 22
Phường An Lộc
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Đường TLT 23Cuối tuyến (thửa 35, tờ BĐ 47)
520 triệu/m²
Đường TLT 22
Phường An Lộc
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường TLT 23Cuối tuyến (thửa 35, tờ BĐ 47)
600 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Tlt 22 năm 2026

Khu vực:
Đường Tlt 22, Phường An Lộc, Đồng Nai.
Loại đất:
Đất trồng cây lâu năm (CLN), Đất trồng cây hằng năm (HNK), Đất nuôi trồng thủy sản (NTS), Đất ở (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (SKC), Đất thương mại, dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 49.333.330 đến 900.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.