Bảng giá đất Xã Mường, Điện Biên 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Mường, Điện Biên được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 3 đường/khu vực và 5 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã Mường | ONTĐất ở tại nông thôn | Báng cũ (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thừa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108). Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐÐ 108 (cạnh nhà Đoàn 17:2 |Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả | 1.100/m² | — | — | — |
Xã Mường | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên) QL 12: Đoạn từ giáp thành phô Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã Thanh | 3.120/m² | 1.640/m² | — | — |
Đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà Xã Mường | TMDĐất thương mại, dịch vụ tại nông thôn | Nưa (cũ 2 Lò Văn Tướng, đối diện là công vào bản Mền thuộc | 2.240/m² | 1.300/m² | — | — |
Đường từ Xã Mường | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12 đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đỗ 1⁄2 |số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số | 4.650/m² | 1.990/m² | 1.060/m² | — |
Đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến Xã Mường | SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn | hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số | 3.200/m² | 1.370/m² | — | — |