THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Giao Thông Khu Tổ 7 - Tổ 10 Thuộc Phường Sông Đà Cũ, Phường Mường Lay, Điện Biên 2026

Tra cứu giá đất Đường Giao Thông Khu Tổ 7 - Tổ 10 Thuộc Phường Sông Đà Cũ, Phường Mường Lay, Điện Biên năm 2026 với 15 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị. Giá từ 957.000 đến 1.461.000 đồng/m².

15 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều)
1.1 triệu/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước)
1.2 triệu/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24).
957.000/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Đường ĐC11 đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải;
1.1 triệu/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao đường ĐC7.
1 triệu/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc.
957.000/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12.
957.000/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước).
1.1 triệu/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông).
1.5 triệu/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ số 21).
968.000/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất chi cục Thống kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ số 21).
1.3 triệu/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21).
1.2 triệu/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Đường Chiến Thắng từ nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao);
1.1 triệu/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc
1.1 triệu/m²
Đường giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
Phường Mường Lay
ODTỞ đô thị
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một Chiều)
1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Giao Thông Khu Tổ 7 - Tổ 10 Thuộc Phường Sông Đà Cũ năm 2026

Khu vực:
Đường Giao Thông Khu Tổ 7 - Tổ 10 Thuộc Phường Sông Đà Cũ, Phường Mường Lay, Điện Biên.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 957.000 đến 1.461.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.