Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trường Sơn Đông, Xã Yang Mao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
31 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333)Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) | 150.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333)Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) | 60.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333)Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng) | 60.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366)Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) | 200.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366)Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) | 80.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366)Cầu số 19, km48+462 (hết thửa đất số 124, TBĐ số 333) | 80.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135)Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) | 300.000/m² | 130.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135)Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) | 120.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135)Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160) | 120.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370)Ngã ba đi buôn Nghí | 250.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370)Ngã ba đi buôn Nghí | 100.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370)Ngã ba đi buôn Nghí | 100.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373)Hết khu dân cư buôn Hàng Năm | 120.000/m² | 100.000/m² | — | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373)Hết khu dân cư buôn Hàng Năm | 48.000/m² | 40.000/m² | — | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373)Hết khu dân cư buôn Hàng Năm | 48.000/m² | 40.000/m² | — | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268)Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) | 200.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268)Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) | 80.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268)Đầu ranh giới thửa Huỳnh Tấn Chín (thửa đất số 1, TBĐ số 366) | 80.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160)Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) | 300.000/m² | 130.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160)Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) | 120.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 đường vào đập Ea Knao, xã Cư Đrăm cũ (thửa đất số 22 (5000), TBĐ số 160)Hết đất vườn nhà ông Trần Mậu Quyết (thửa đất số 52, TBĐ số 268) | 120.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn ChàmCầu buôn Chàm A | 720.000/m² | 308.000/m² | 268.000/m² | 188.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đi buôn NghíHết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) | 150.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đi buôn NghíHết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) | 60.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đi buôn NghíHết đất nhà Y Dum Niê, H'Lim Eban (thửa đất số 46, TBĐ số 373) | 60.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² | — |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng)Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) | 300.000/m² | 130.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng)Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) | 120.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường thửa đất số 271, TBĐ số 339 (nghĩa trang Buôn M'Nang Dơng)Hết đất nhà Rơ Chăm Chăh, H'Bhiêng Eban (thửa đất số 80, TBĐ số 370) | 120.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn ChàmĐầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) | 1.4 triệu/m² | 600.000/m² | 520.000/m² | 370.000/m² |
Đường Trường Sơn Đông XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn ChàmĐầu thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nho (thửa đất số 36, TBĐ số 135) | 580.000/m² | 240.000/m² | 208.000/m² | 148.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.