Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Đông Trường Sơn (đường Đi Yang Hăn), Xã Yang Mao, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
23 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu buôn Chàm AĐầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) | 500.000/m² | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu buôn Chàm AĐầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) | 200.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu buôn Chàm AĐầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) | 200.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96)Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) | 420.000/m² | 150.000/m² | 120.000/m² | 100.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96)Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) | 168.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96)Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) | 168.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96)Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78) | 168.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258)Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) | 300.000/m² | 130.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258)Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) | 120.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258)Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) | 120.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258)Cầu Ea Krông Tul 2 (thửa đất số 247, TBĐ số 96) | 120.000/m² | 52.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78)Giáp ranh xã Krông Á | 250.000/m² | 120.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78)Giáp ranh xã Krông Á | 100.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78)Giáp ranh xã Krông Á | 100.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cống nhà ông Lâm (thửa đất số 249, TBĐ số 78)Giáp ranh xã Krông Á | 100.000/m² | 48.000/m² | 44.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136)Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) | 600.000/m² | 200.000/m² | 130.000/m² | 100.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136)Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) | 240.000/m² | 80.000/m² | 52.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136)Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) | 240.000/m² | 80.000/m² | 52.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136)Cầu ông Mười (thửa đất nhà ông Phạm Khắc Phương - thửa đất số 6, TBĐ số 258) | 240.000/m² | 80.000/m² | 52.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu buôn Chàm AĐầu khu dân cư buôn Chàm (Thửa đất nhà ông Trần Công Bình - thửa đất số 74, TBĐ số 136) | 200.000/m² | 60.000/m² | 48.000/m² | 40.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn ChàmCầu buôn Chàm A | 1.8 triệu/m² | 770.000/m² | 670.000/m² | 470.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn ChàmCầu buôn Chàm A | 720.000/m² | 308.000/m² | 268.000/m² | 188.000/m² |
Đường Đông Trường Sơn (Đường đi Yang Hăn) XÃ YANG MAO | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn ChàmCầu buôn Chàm A | 720.000/m² | 308.000/m² | 268.000/m² | 188.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.