Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Thôn Hòa Bình, Xã Vân Hòa, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONTĐất ở tại nông thôn | Giao ĐT 643 (mới)Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 520.000/m² | 370.000/m² | 250.000/m² | 170.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giao ĐT 643 (mới)Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 210.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giao ĐT 643 (mới)Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 210.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Giao ĐT 643 (mới)Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 210.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 3 giao ĐT 643 mớiNgã 3 giao QL 19C | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 giao ĐT 643 mớiNgã 3 giao QL 19C | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 giao ĐT 643 mớiNgã 3 giao QL 19C | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 3 giao ĐT 643 mớiNgã 3 giao QL 19C | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 4 giao QL 19CHết khu dân cư Gò Ông Dư | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 giao QL 19CHết khu dân cư Gò Ông Dư | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 4 giao QL 19CHết khu dân cư Gò Ông Dư | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 4 giao QL 19CHết khu dân cư Gò Ông Dư | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã 4 giao QL 19CNgã tư Hòa Bình | 600.000/m² | 400.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 giao QL 19CNgã tư Hòa Bình | 240.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 4 giao QL 19CNgã tư Hòa Bình | 240.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã 4 giao QL 19CNgã tư Hòa Bình | 240.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư Hòa Bình +100mGiao QL 19C | 470.000/m² | 340.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Hòa Bình +100mGiao QL 19C | 190.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Hòa Bình +100mGiao QL 19C | 190.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư Hòa Bình +100mGiao QL 19C | 190.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã tư Hòa Bình cũHết khu dân cư Gò Ông Dư | 350.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² | 100.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Hòa Bình cũHết khu dân cư Gò Ông Dư | 140.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Hòa Bình cũHết khu dân cư Gò Ông Dư | 140.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã tư Hòa Bình cũHết khu dân cư Gò Ông Dư | 140.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã Tư thôn Hòa Bình -100mNgã tư Hòa Bình +100m | 580.000/m² | 360.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã Tư thôn Hòa Bình -100mNgã tư Hòa Bình +100m | 230.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã Tư thôn Hòa Bình -100mNgã tư Hòa Bình +100m | 230.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã Tư thôn Hòa Bình -100mNgã tư Hòa Bình +100m | 230.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.