Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Thôn Hòa Bình, Xã Vân Hòa, Đắk Lắk năm 2026 với 28 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 40.000 đến 600.000 đồng/m².
28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Giao ĐT 643 (mới)Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 520.000/m² | 370.000/m² | 250.000/m² | 170.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giao ĐT 643 (mới)Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 210.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Giao ĐT 643 (mới)Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 210.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Giao ĐT 643 (mới)Ngã Tư thôn Hòa Bình -100m | 210.000/m² | 150.000/m² | 100.000/m² | 70.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 3 giao ĐT 643 mớiNgã 3 giao QL 19C | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 3 giao ĐT 643 mớiNgã 3 giao QL 19C | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 3 giao ĐT 643 mớiNgã 3 giao QL 19C | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã 3 giao ĐT 643 mớiNgã 3 giao QL 19C | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 4 giao QL 19CHết khu dân cư Gò Ông Dư | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 giao QL 19CHết khu dân cư Gò Ông Dư | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 4 giao QL 19CHết khu dân cư Gò Ông Dư | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã 4 giao QL 19CHết khu dân cư Gò Ông Dư | — | — | — | — |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã 4 giao QL 19CNgã tư Hòa Bình | 600.000/m² | 400.000/m² | 300.000/m² | 200.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã 4 giao QL 19CNgã tư Hòa Bình | 240.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã 4 giao QL 19CNgã tư Hòa Bình | 240.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã 4 giao QL 19CNgã tư Hòa Bình | 240.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² | 80.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Hòa Bình +100mGiao QL 19C | 470.000/m² | 340.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Hòa Bình +100mGiao QL 19C | 190.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Hòa Bình +100mGiao QL 19C | 190.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư Hòa Bình +100mGiao QL 19C | 190.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã tư Hòa Bình cũHết khu dân cư Gò Ông Dư | 350.000/m² | 250.000/m² | 200.000/m² | 100.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã tư Hòa Bình cũHết khu dân cư Gò Ông Dư | 140.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Hòa Bình cũHết khu dân cư Gò Ông Dư | 140.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã tư Hòa Bình cũHết khu dân cư Gò Ông Dư | 140.000/m² | 100.000/m² | 80.000/m² | 40.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | ONT Đất ở tại nông thôn | Ngã Tư thôn Hòa Bình -100mNgã tư Hòa Bình +100m | 580.000/m² | 360.000/m² | 230.000/m² | 160.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã Tư thôn Hòa Bình -100mNgã tư Hòa Bình +100m | 230.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã Tư thôn Hòa Bình -100mNgã tư Hòa Bình +100m | 230.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Thôn Hòa Bình XÃ VÂN HÒA | TMD Đất thương mại dịch vụ | Ngã Tư thôn Hòa Bình -100mNgã tư Hòa Bình +100m | 230.000/m² | 140.000/m² | 90.000/m² | 60.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.