Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Chính (xã Tam Giang), Xã Tam Giang, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
38 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú | 320.000/m² | 256.000/m² | 224.000/m² | 192.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường nhựa đi thôn Cư KlôngĐường nhựa đi thôn Ea Bir | 80.000/m² | 76.000/m² | 74.000/m² | 72.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường nhựa đi thôn Ea BirGiáp xã Dliê Ya | 80.000/m² | 76.000/m² | 74.000/m² | 72.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn TìnhHết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) | 486.000/m² | 388.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) | 400.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | 240.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình | 314.000/m² | 251.000/m² | 220.000/m² | 188.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy)Ngã tư cổng chào thôn Phước Lộc | 480.000/m² | — | — | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy)Ngã tư đèn vàng (đường đi Phú Yên cũ) | 960.000/m² | 440.000/m² | 380.000/m² | 320.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba cổng chào thôn Giang HòaĐầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15) | 384.000/m² | 307.000/m² | 269.000/m² | 230.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Phía Tây chợĐến giáp ngã ba Quốc lộ 29 | 416.000/m² | 308.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín)Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi) | 400.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba ranh giới thửa đất số 38, TBĐ số 33 (đất nhà ông Hoàng Văn Rụi)Đến cầu 135 thôn Tam Thuận | 86.000/m² | 80.000/m² | 72.000/m² | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộNgã tư rẽ đi thôn Tam Hợp | 120.000/m² | 112.000/m² | 104.000/m² | 96.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thôn Tam Khánh Hết ranh giới thửa đất số 111, TBĐ số 34 (đất nhà ông Đinh Quang Hoạt)Ngã ba ranh giới thửa đất số 141, TBĐ số 33 (thửa đất nhà ông Lê Viết Công) | 110.000/m² | 80.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 125, TBĐ số 34 (đất nhà ông Trần Đức Khôi)Đến ngã ba đường vào thôn Tam Khánh hết ranh giới thửa đất số 93, TBĐ số 35 (đất nhà ông Nông Văn Hợp) | 171.000/m² | 152.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thửa đất số 225, TBĐ số 53 (nhà ông Thứ)Hết ranh giới thửa đất số 44, TBĐ số 35 (Đất nhà ông Hạnh) | 600.000/m² | 420.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba thửa đất số 38, TBĐ số 33 (ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Văn Rụi)Đến ngã ba thửa đất số 67, TBĐ số 33 (nhà ông Trịnh Đình Anh) | 95.000/m² | 80.000/m² | 76.000/m² | 72.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ)Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn Tình | 686.000/m² | 440.000/m² | 360.000/m² | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ)Hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 58 (đất nhà ông Đinh Văn Tín) | 628.000/m² | 502.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba Trung tâm xã (Cư Klông cũ)Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) | 628.000/m² | 502.000/m² | 440.000/m² | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư đèn vàng (thửa đất số 68, TBĐ số 28)Hết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh | 640.000/m² | — | — | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (đất nhà ông Nông Văn Hợp)Ngã ba rẽ vào khu rừng Phòng hộ | 200.000/m² | 160.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Quán cơm Ngọc TiênHết ngã ba khu dân cư thôn Giang Thịnh | 640.000/m² | 512.000/m² | 448.000/m² | 384.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư rẽ đi thôn Tam HợpĐường nhựa đi thôn Cư Klông | 80.000/m² | 76.000/m² | 74.000/m² | 72.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Tam Thịnh -Tam HòaĐến ngã ba (thửa đất số 480, TBĐ số 7) | 144.000/m² | 132.000/m² | 120.000/m² | 112.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình thửa đất số 129, TBĐ số 49 (đất ông Lê Đình Hải)Đến Ngã ba thửa đất số 12, TBĐ số 56 (đất ông Chu Văn Vìn) | 160.000/m² | 140.000/m² | 120.000/m² | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)Đến giáp ngã ba Quốc lộ 29 | 576.000/m² | 320.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã tư Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 34, TBĐ số 52)Ngã ba cổng chào thôn Giang Hòa | 480.000/m² | 360.000/m² | 336.000/m² | 288.000/m² |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phía sau trường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 92, TBĐ số 28)Đến ngã ba (thửa đất số 32, TBĐ số 34) | 480.000/m² | 384.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Tam Giang) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trường THCS Trần Hưng Đạo (thửa đất số 52, TBĐ số 34)Hết ranh giới Trường THPT Tôn Đức Thắng (thửa đất số 11, TBĐ số 34) | 960.000/m² | 768.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.