Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Chính (xã Ea Tam Cũ), Xã Tam Giang, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
151 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77)Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) | 2.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77)Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) | 896.000/m² | 480.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77)Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) | 896.000/m² | 480.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77)Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự) | 896.000/m² | 480.000/m² | 400.000/m² | 320.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68)Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68)Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) | 704.000/m² | — | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68)Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) | 704.000/m² | — | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68)Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69) | 704.000/m² | — | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú | 800.000/m² | 640.000/m² | 560.000/m² | 480.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú | 320.000/m² | 256.000/m² | 224.000/m² | 192.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú | 320.000/m² | 256.000/m² | 224.000/m² | 192.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường nhựa đi thôn Cư KlôngĐường nhựa đi thôn Ea Bir | 200.000/m² | 190.000/m² | 185.000/m² | 180.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nhựa đi thôn Cư KlôngĐường nhựa đi thôn Ea Bir | 80.000/m² | 76.000/m² | 74.000/m² | 72.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường nhựa đi thôn Ea BirGiáp xã Dliê Ya | 200.000/m² | 190.000/m² | 185.000/m² | 180.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường nhựa đi thôn Ea BirGiáp xã Dliê Ya | 80.000/m² | 76.000/m² | 74.000/m² | 72.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn TìnhHết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) | 1.2 triệu/m² | 970.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn TìnhHết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh) | 486.000/m² | 388.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 700.000/m² | 600.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập) | 400.000/m² | 320.000/m² | 280.000/m² | 240.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình | 785.000/m² | 628.000/m² | 550.000/m² | 471.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình | 314.000/m² | 251.000/m² | 220.000/m² | 188.000/m² |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới trung tâm chợĐến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ranh giới trung tâm chợĐến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh | 916.000/m² | 720.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới trung tâm chợĐến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh | 916.000/m² | 720.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới trung tâm chợĐến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh | 916.000/m² | 720.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68)Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68)Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68)Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68)Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64) | 1.1 triệu/m² | 896.000/m² | — | — |
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ) XÃ TAM GIANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ)Hết ranh giới trung tâm chợ | 2.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.