THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trục Chính (xã Ea Tam Cũ), Xã Tam Giang, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Trục Chính (xã Ea Tam Cũ), Xã Tam Giang, Đắk Lắk năm 2026 với 151 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 72.000 đến 2.800.000 đồng/m².

151 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77)Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)
2.2 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²800.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77)Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)
896.000/m²480.000/m²400.000/m²320.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77)Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)
896.000/m²480.000/m²400.000/m²320.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cổng trường Hoàng Văn Thụ (thửa đất số 93, TBĐ số 77)Nhà ông La Khánh Sự Hết ranh giới thửa đất số 375, TBĐ số 72 (nhà ông La Khánh Sự)
896.000/m²480.000/m²400.000/m²320.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68)Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)
1.8 triệu/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68)Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)
704.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68)Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)
704.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đầu đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 131, TBĐ số 68)Đến cuối đường trục chính khu phân lô, đấu giá khu trung tâm thôn Tân Lập (thửa đất số 107, TBĐ số 69)
704.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú
800.000/m²640.000/m²560.000/m²480.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú
320.000/m²256.000/m²224.000/m²192.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đầu Trường tiểu học phân hiệu Nguyễn Chí Thanh (thửa đất số 75, TBĐ số 15)Đến ngã ba hội trường thôn Giang Phú
320.000/m²256.000/m²224.000/m²192.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường nhựa đi thôn Cư KlôngĐường nhựa đi thôn Ea Bir
200.000/m²190.000/m²185.000/m²180.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nhựa đi thôn Cư KlôngĐường nhựa đi thôn Ea Bir
80.000/m²76.000/m²74.000/m²72.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường nhựa đi thôn Ea BirGiáp xã Dliê Ya
200.000/m²190.000/m²185.000/m²180.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nhựa đi thôn Ea BirGiáp xã Dliê Ya
80.000/m²76.000/m²74.000/m²72.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn TìnhHết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)
1.2 triệu/m²970.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 61, giáp ngã ba đất nhà ông Trương Văn TìnhHết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)
486.000/m²388.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)
1 triệu/m²800.000/m²700.000/m²600.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ranh giới thửa đất số 17, TBĐ số 62 (đất nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt)Đến ngã tư hết ranh giới thửa đất số 5, TBĐ số 63 (giáp ranh giới xã Dliê Ya đất nhà ông Nông Văn Lập)
400.000/m²320.000/m²280.000/m²240.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình
785.000/m²628.000/m²550.000/m²471.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 61 (đất nhà ông Lưu Văn Minh)Ngã tư Tam Thuận - Tam Bình
314.000/m²251.000/m²220.000/m²188.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hết ranh giới trung tâm chợĐến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh
2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ranh giới trung tâm chợĐến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh
916.000/m²720.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh giới trung tâm chợĐến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh
916.000/m²720.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết ranh giới trung tâm chợĐến ngã tư trường TH Nguyễn Chí Thanh
916.000/m²720.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68)Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)
2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68)Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)
1.1 triệu/m²896.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68)Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)
1.1 triệu/m²896.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hồ Ea Tam (thửa đất số 107, TBĐ số 68)Ngã ba đường đi buôn Trăp (thửa đất số 139, TBĐ số 64)
1.1 triệu/m²896.000/m²
Đường trục chính (xã Ea Tam cũ)
XÃ TAM GIANG
ONT
Đất ở tại nông thôn
Km 0 thửa đất số 75, TBĐ số 53 (ngã tư Cây xăng Vũ Tùy hướng đi thôn Giang Mỹ)Hết ranh giới trung tâm chợ
2.6 triệu/m²1.5 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Trục Chính (xã Ea Tam Cũ) năm 2026

Khu vực:
Đường Trục Chính (xã Ea Tam Cũ), Xã Tam Giang, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 72.000 đến 2.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.