Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Chính Xã, Xã Ea Tul, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
105 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8Đến mét thứ 100 | 220.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Các trục đường tiếp giáp với đường tỉnh lộ 8Đến mét thứ 100 | 220.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ) | 650.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ) | 260.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ) | 260.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Ea Tar (cầu buôn Đrai Sí)Giáp ranh xã Ea Kiết (Ea Kuêh cũ) | 260.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | ONTĐất ở tại nông thôn | Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)Trụ sở công ty cà phê 15 | 500.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)Trụ sở công ty cà phê 15 | 200.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)Trụ sở công ty cà phê 15 | 200.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ)Trụ sở công ty cà phê 15 | 200.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn ĐraoGiáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8) | 500.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn ĐraoGiáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8) | 200.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn ĐraoGiáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8) | 200.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn ĐraoGiáp Buôn Sah A (Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh lộ 8) | 200.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân ThànhĐầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) | 420.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân ThànhĐầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) | 168.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân ThànhĐầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) | 168.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba buôn Phơng, thôn Tân ThànhĐầu đội 7 (Ngã ba xã Cư Dliê M'nông đi xã Ea Tar cũ) | 168.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba cây xăng Luyến ĐiểmHết đường chính thôn 2 | 152.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba cây xăng Luyến ĐiểmHết đường chính thôn 2 | 152.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba cổng chào buôn Sah ANgã tư chợ | 540.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba cổng chào buôn Sah ANgã tư chợ | 216.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba cổng chào buôn Sah ANgã tư chợ | 216.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba cổng chào buôn Sah ANgã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90) | 480.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba cổng chào buôn Sah ANgã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90) | 192.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba cổng chào buôn Sah ANgã tư chợ (Bưu điện, thửa 381, TBĐ 90) | 192.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A)giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63) | 220.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba cổng chào buôn Sah A(Thửa 268 tờ bản đồ 63, đường phía sau nhà sinh hoạt cộng đồng buôn Sah A)giáp đường đi phường Cư Bao (thửa 292 tờ bản đồ 63) | 220.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea KiếtHết khu dân cư buôn Ea Tar | 152.000/m² | — | — | — |
Đường chính xã XÃ EA TUL | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường Ea Tul đi Ea KiếtHết khu dân cư buôn Ea Tar | 152.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.